Chuyển đến nội dung
胸有成竹

xiōngyǒuchéngzhú

Hán Việt: HUNG HỮU THÀNH TRÚC

HSK 7–9

Nghĩa

Nghĩa đen: trước khi vẽ trúc thì trong lòng đã có sẵn hình ảnh cây trúc hoàn chỉnh. Nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn kế hoạch chu đáo, tự tin nắm chắc phần thắng hoặc cách giải quyết trước khi bắt tay vào làm việc gì đó.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻在做事之前心中已经有了完备的打算和成熟的谋划,也指很有把握。

Tương đương tiếng Việt: nắm chắc phần thắng, có sẵn phương án trong lòng

📜 Câu chuyện 成语故事

北宋时期,有一位著名的画家名叫文同,字与可。他非常擅长画竹子,画出来的竹子栩栩如生,深受当时人们的喜爱。

Běisòng shíqī, yǒu yí wèi zhùmíng de huàjiā míng jiào Wén Tóng, zì Yǔkě. Tā fēicháng shàncháng huà zhúzi, huà chūlái de zhúzi xǔxǔ rú shēng, shēn shòu dāngshí rénmen de xǐ'ài.

Thời Bắc Tống, có một họa sĩ nổi tiếng tên là Văn Đồng, tự Dữ Khả. Ông vẽ trúc rất giỏi, cây trúc dưới nét bút của ông sống động như thật, được người đời bấy giờ vô cùng yêu thích.

为了画好竹子,文同在自己房前屋后种了许多竹子。一年四季,无论刮风下雨还是严寒酷暑,他都常常站在竹林中,细心观察竹子在不同季节和天气下的生长姿态。

Wèile huà hǎo zhúzi, Wén Tóng zài zìjǐ fáng qián wū hòu zhòng le xǔduō zhúzi. Yì nián sìjì, wúlùn guāfēng xiàyǔ háishì yánhán kùshǔ, tā dōu chángcháng zhàn zài zhúlín zhōng, xìxīn guānchá zhúzi zài bùtóng jìjié hé tiānqì xià de shēngzhǎng zītài.

Để vẽ được trúc đẹp, Văn Đồng trồng rất nhiều trúc quanh nhà mình. Suốt bốn mùa, bất kể mưa gió hay lạnh buốt nóng nực, ông đều thường xuyên đứng trong rừng trúc, chăm chú quan sát dáng vẻ sinh trưởng của trúc dưới từng thời tiết và mùa màng khác nhau.

日积月累,竹子的枝干、叶片以及在风霜雨雪中的各种神态,全都深深印在他的脑海里。每次提笔作画之前,一株生动逼真的竹子就已经清晰地呈现在他的心中。

Rì jī yuè lěi, zhúzi de zhīgàn, yèpiàn yǐjí zài fēng shuāng yǔ xuě zhōng de gè zhǒng shéntài, quándōu shēnshēn yìn zài tā de nǎohǎi lǐ. Měi cì tí bǐ zuòhuà zhīqián, yì zhū shēngdòng bīzhēn de zhúzi jiù yǐjīng qīngxī de chéngxiàn zài tā de xīn zhōng.

Ngày qua tháng lại, cành trúc, lá trúc và đủ mọi thần thái của trúc giữa phong ba sương tuyết đều in sâu vào tâm trí ông. Mỗi lần cầm bút vẽ tranh, một cây trúc sống động y như thật đã hiện lên rõ mồn một trong tâm trí ông rồi.

文同的好友苏轼在一篇文章中称赞他:“画竹必先得成竹于胸中。”意思是说,画竹子之前心里一定要有成熟完整的竹子形象。后来,人们便将这句话概括为成语“胸有成竹”。

Wén Tóng de hǎoyǒu Sū Shì zài yì piān wénzhāng zhōng chēngzàn tā: "Huà zhú bì xiān dé chéngzhú yú xiōng zhōng." Yìsi shì shuō, huà zhúzi zhīqián xīnli yídìng yào yǒu chéngshú wánzhěng de zhúzi xíngxiàng. Hòulái, rénmen biàn jiāng zhè jù huà gàikuò wéi chéngyǔ "xiōng yǒu chéng zhú".

Người bạn thân của Văn Đồng là Tô Thức từng viết bài văn ngợi khen ông: "Họa trúc tất tiên đắc thành trúc vu hung trung". Ý nói trước khi vẽ trúc thì trong lòng ắt phải có sẵn hình tượng cây trúc trọn vẹn. Về sau, mọi người đúc kết câu nói này thành câu thành ngữ "Hung hữu thành trúc".

Xuất xứ 出处

《文与可画筼筜谷偃竹记》

故画竹必先得成竹于胸中,执笔熟视,乃见其所欲画者,急起从之,振笔直遂,以追其所见,如兔起鹘落,少纵则逝矣。

Dịch: Thế nên vẽ trúc tất phải có sẵn cây trúc hoàn chỉnh ở trong ngực, cầm bút nhìn kỹ, mới thấy được hình ảnh mình muốn vẽ, liền vội vàng làm theo, vung bút vẽ liền một mạch để đuổi kịp những gì trông thấy, tựa như thỏ vừa vụt chạy chim cắt đã lao xuống, hơi chậm trễ một chút là biến mất ngay.

Ví dụ

  • 面对这次考试,他胸有成竹。

    Miànduì zhè cì kǎoshì, tā xiōng yǒu chéng zhú.Đối mặt với kỳ thi lần này, anh ấy đã nắm chắc phần thắng trong tay.
  • 经理胸有成竹地向大家介绍了新项目的计划。

    Jīnglǐ xiōng yǒu chéng zhú de xiàng dàjiā jièshào le xīn xiàngmù de jìhuà.Giám đốc tự tin giới thiệu với mọi người kế hoạch của dự án mới.
  • 关于如何解决这个问题,我早已胸有成竹。

    Guānyú rúhé jiějué zhè ge wèntí, wǒ zǎoyǐ xiōng yǒu chéng zhú.Về việc làm thế nào để giải quyết vấn đề này, tôi đã có sẵn giải pháp trong lòng từ sớm.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái biểu cảm ngợi ca (褒义). Trong câu thường đảm nhận các vai trò ngữ pháp như vị ngữ, định ngữ, trạng ngữ hoặc bổ ngữ. Thường dùng trong các ngữ cảnh nói về việc thi cử, đàm phán kinh doanh, đối mặt với thử thách khó khăn hoặc triển khai dự án mới. Cụm từ hay đi kèm: 早已胸有成竹、显得胸有成竹、胸有成竹地说/走上讲台. Người Việt hay nhầm lẫn thành ngữ này chỉ sự kiêu ngạo, nhưng thực tế nó nhấn mạnh sự tự tin bắt nguồn từ việc đã chuẩn bị kỹ lưỡng và thấu đáo từ trước.

Gần nghĩa: 成竹在胸、稳操胜券、心中有数、十拿九稳

Trái nghĩa: 束手无策、心中无数、不知所措、胸中无数

Tài liệu tham khảo

  • 《文与可画筼筜谷偃竹记》(苏轼)
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1