Chuyển đến nội dung
鸦雀无声

yāquè-wúshēng

Hán Việt: NHA TƯỚC VÔ THANH

HSK 7-9

Nghĩa

Đến cả tiếng quạ kêu hay sẻ hót cũng không có; nghĩa bóng chỉ cảnh tượng vô cùng yên tĩnh, im phăng phắc, không một tiếng động.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连乌鸦麻雀的声音都没有,形容非常安静、寂静。

Tương đương tiếng Việt: im phăng phắc, im thin thít, im như tờ

Xuất xứ 出处

Tống · Thích Đạo Nguyên 《Cảnh Đức Truyền Đăng Lục》 quyển 4 (宋·释道原《景德传灯录》卷四)

当下鸦雀无声。

Dịch: Lúc bấy giờ, đến cả tiếng quạ kêu hay sẻ hót cũng không có, cả chúng thảy đều im phăng phắc.

Ví dụ

  • 老师一走进教室,刚才还吵吵闹闹的同学们立刻鸦雀无声。

    Lǎoshī yì zǒu jìn jiàoshì, gāngcái hái chǎochao-nàonào de tóngxuémen lìkè yāquèwúshēng.Thầy giáo vừa bước vào lớp, các bạn học sinh lúc nãy còn đang ồn ào lập tức im phăng phắc.
  • 精彩的表演结束后,全场鸦雀无声,片刻后才爆发出雷鸣般的掌声。

    Jīngcǎi de biǎoyǎn jiéshù hòu, quánchǎng yāquèwúshēng, piànkè hòu cái bàofā chū léimíng bān de zhǎngshēng.Tiết mục xuất sắc vừa khép lại, cả hội trường im lặng như tờ, giây lát sau mới bùng lên tràng pháo tay giòn giã như sấm dậy.
  • 听到这个令人震惊的消息,会议室里顿时鸦雀无声,大家面面相觑。

    Tīngdào zhè ge lìng rén zhènjīng de xiāoxi, huìyìshì lǐ dùnshí yāquèwúshēng, dàjiā miànmiànxiāngqù.Nghe thấy tin dữ bất ngờ này, phòng họp bỗng im bặt không một tiếng động, mọi người chỉ biết nhìn nhau sững sờ.
  • 深夜,整座图书馆里鸦雀无声,大家都在专心致志地复习备考。

    Shēnyè, zhěng zuò túshūguǎn lǐ yāquèwúshēng, dàjiā dōu zài zhuānxīnzhìzhì de fùxí bèikǎo.Lúc đêm muộn, cả thư viện im phăng phắc, ai nấy đều tập trung cao độ để ôn thi.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái trung tính (中性词). Trong câu thường đảm nhận các chức năng như vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ. Thường dùng để miêu tả không gian tĩnh mịch hoặc sự im lặng tuyệt đối của một đám đông trong các tình huống như nghe giảng, dự hội nghị, xem biểu diễn nghệ thuật, hay lúc nửa đêm thanh vắng. Thường kết hợp với các phó từ chỉ sự biến đổi nhanh như '顿时' (bỗng nhiên), '立刻' (ngay lập tức), '变得' (trở nên)... Điểm người học cần lưu ý: thành ngữ này không mang hàm nghĩa hoang vu, tiêu điều mà nhấn mạnh sự yên ắng, không có tạp âm, đặc biệt là khi cả hội trường nhiều người cùng nín lặng tập trung.

Gần nghĩa: 万籁俱寂、寂然无声、悄无声息、万籁无声

Trái nghĩa: 人声鼎沸、沸反盈天、吵吵闹闹、欢声雷动

Tài liệu tham khảo

  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1