Nghĩa
Nghĩa đen là một mâm cát rời rạc, không có chất kết dính. Nghĩa bóng ví với một tập thể đông người nhưng thiếu tính tổ chức, rời rạc và không đoàn kết.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻人多却不团结、缺乏组织力量,各顾各的状态。
Tương đương tiếng Việt: như một mớ cát rời, rời rạc như cát
Ví dụ
如果大家只顾个人利益,这个团队就会变成一盘散沙。
Rúguǒ dàjiā zhǐ gù gèrén lìyì, zhège tuánduì jiù huì biànchéng yī pán sǎn shā.Nếu ai cũng chỉ nghĩ cho quyền lợi của riêng mình thì cả đội sẽ trở thành một mớ cát rời.以前缺乏有力的领导,部门人心涣散,就像一盘散沙一样。
Yǐqián quēfá yǒulì de lǐngdǎo, bùmén rénxīn huànsàn, jiù xiàng yī pán sǎn shā yíyàng.Trước đây do thiếu sự lãnh đạo quyết đoán nên lòng người trong phòng ban rời rạc, chẳng khác nào một mớ cát.面临激烈的市场竞争,企业内部要是一盘散沙,是绝对无法生存的。
Miànlín jīliè de shìchǎng jìngzhēng, qǐyè nèibù yàoshi yī pán sǎn shā, shì juéduì wúfǎ shēngcún de.Trước sự cạnh tranh gay gắt của thị trường, nếu nội bộ doanh nghiệp mà thiếu đoàn kết thì chắc chắn không thể tồn tại được.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái chê (贬义). Trong câu thường làm vị ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ. Thành ngữ này chuyên dùng để miêu tả, phê bình hoặc cảnh báo một tập thể, đội nhóm, tổ chức thiếu tinh thần đồng đội, kỷ luật lỏng lẻo, ai lo việc nấy. Thường kết hợp với các từ như “变成” (biến thành), “像” (như), “沦为” (rơi vào cảnh). Cần lưu ý không dùng thành ngữ này để tả đồ vật rời rạc hoặc cá nhân riêng lẻ mà chỉ dùng cho tập thể người.
Gần nghĩa: 乌合之众、四分五裂、分崩离析
Trái nghĩa: 万众一心、众志成城、精诚团结
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《中华成语大辞典》
- 《成语源流大辞典》
