Nghĩa
Nghĩa đen: không có chút hiểu biết nào. Nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì, mù tịt về một sự việc, vấn đề hay đối tượng nào đó.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
什么都不知道。
Tương đương tiếng Việt: mù tịt; không biết ất giáp gì
Ví dụ
我对这件事情的内情一无所知,你还是去问别人吧。
Wǒ duì zhè jiàn shìqing de nèiqíng yìwúsuǒzhī, nǐ háishi qù wèn biérén ba.Tôi hoàn toàn không biết gì về nội tình vụ việc này, bạn đi hỏi người khác thì hơn.他对当地的风土人情一无所知,刚来的时候闹了不少笑话。
Tā duì dāngdì de fēngtǔ rénqíng yìwúsuǒzhī, gāng lái de shíhou nào le bù shǎo xiàohua.Anh ấy mù tịt về phong tục tập quán ở đây, lúc mới đến đã gây ra không ít chuyện buồn cười.在没有调查之前,我们对竞争对手的技术底细可以说是一无所知。
Zài méiyǒu diàochá zhīqián, wǒmen duì jìngzhēng duìshǒu de jìshù dǐxì kěyǐ shuō shì yìwúsuǒzhī.Trước khi điều tra, có thể nói chúng ta hoàn toàn mù tịt về nền tảng công nghệ của đối thủ cạnh tranh.
Cách dùng 用法
Mang sắc thái trung tính, đôi khi ngả sang chê trách tùy ngữ cảnh. Thường giữ chức năng vị ngữ hoặc định ngữ trong câu. Cấu trúc kết hợp thông dụng nhất là '对……一无所知' (hoàn toàn mù tịt về điều gì), hoặc đi sau các phó từ hạn định như '几乎' (gần như), '可以说' (có thể nói là). Người học tiếng Trung hay mắc lỗi dùng nhầm thành '一无知道' (sai ngữ pháp) hoặc nhầm với '一无所有' (trắng tay, không có bất kỳ tài sản nào).
Gần nghĩa: 一窍不通、目不识丁、茫然不知、愚昧无知
Trái nghĩa: 了如指掌、无所不知、心中有数
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(商务印书馆国际有限公司)
- 《国际中文教育中文水平等级标准》(GF0025-2021)
