Chuyển đến nội dung
一心一意

yìxīn-yíyì

Hán Việt: NHẤT TÂM NHẤT Ý

HSK 6

Nghĩa

Chỉ có một tâm ý duy nhất, tâm trí dồn hết vào một việc; nghĩa bóng là một lòng một dạ, toàn tâm toàn ý, dốc trọn tâm trí mà không phân tâm hay có ý nghĩ nào khác.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

只有一个心眼儿,心思专一。形容专心致志,毫无二心。

Tương đương tiếng Việt: một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý; dốc lòng dốc sức

Xuất xứ 出处

《三国志·魏书·杜恕传》裴松之注引《杜氏新书》

所任者一心一意,所使者专断一时。

Dịch: Người được giao trọng trách thì một lòng một dạ, người được phái đi làm việc thì được trao quyền quyết đoán một phương.

Ví dụ

  • 做事情必须一心一意,不能三心二意。

    Zuò shìqing bìxū yìxīn-yíyì, bù néng sānxīn-èryì.Làm việc gì cũng phải chuyên tâm một lòng một dạ, không thể đứng núi này trông núi nọ.
  • 只要你一心一意地去学,就一定能学会。

    Zhǐyào nǐ yìxīn-yíyì de qù xué, jiù yídìng néng xuéhuì.Chỉ cần bạn toàn tâm toàn ý học thì nhất định sẽ học được.
  • 结婚这么多年,他一直一心一意地对待妻子。

    Jiéhūn zhème duō nián, tā yìzhí yìxīn-yíyì de duìdài qīzi.Cưới nhau bao nhiêu năm qua, anh ấy vẫn luôn một lòng một dạ với vợ.
  • 这段时间他一心一意扑在工作上,连周末都没休息过。

    Zhè duàn shíjiān tā yìxīn-yíyì pū zài gōngzuò shang, lián zhōumò dōu méi xiūxi guo.Dạo này anh ấy dồn hết tâm trí vào công việc, ngay cả cuối tuần cũng chẳng nghỉ ngơi.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái tán thưởng (褒义), biểu đạt thái độ chuyên tâm tuyệt đối hoặc lòng dạ thủy chung, trước sau như một. Trong câu, thành ngữ thường làm trạng ngữ (thường đi kèm với '地'), vị ngữ hoặc định ngữ; hay kết hợp với các động từ như '学' (học), '做' (làm), '扑在' (dồn hết vào), '对' (đối với). Người học cần lưu ý phân biệt với '专心致志' (chỉ nhấn mạnh vào sự tập trung tinh lực cho việc học tập, công việc) và '全心全意' (thường dùng trong văn phong trang trọng, nhấn mạnh việc cống hiến toàn bộ sức lực cho mục tiêu, nhân dân hoặc tổ chức).

Gần nghĩa: 专心致志、全心全意、心无旁骛

Trái nghĩa: 三心二意、心不在焉、见异思迁

Tài liệu tham khảo

  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1