Chuyển đến nội dung
有条不紊

yǒutiáo-bùwěn

Hán Việt: HỮU ĐIỀU BẤT VẪN

HSK 7–9

Nghĩa

Có trật tự lớp lang, đâu ra đấy, không một chút rối loạn (chỉ việc làm, lời nói hoặc sắp xếp rất rành mạch, khoa học).

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容做事、说话有条理,丝毫不乱。

Tương đương tiếng Việt: đâu ra đấy, ngăn nắp rành mạch

📜 Câu chuyện 成语故事

商朝中叶,由于水患频发、王室内乱,国家动荡不安。商王盘庚为了摆脱困境、重振国势,决定把都城迁到殷地。

Shāngcháo zhōngyè, yóuyú shuǐhuàn pínfā, wángshì nèiluàn, guójiā dòngdàng bù'ān. Shāngwáng Pán Gēng wèile bǎituō kùnjìng, chóngzhèn guóshì, juédìng bǎ dūchéng qiān dào Yīn dì.

Vào giữa thời nhà Thương, do thiên tai lũ lụt liên miên lại thêm nội bộ hoàng tộc tranh quyền đoạt lợi, đất nước rơi vào cảnh rối ren. Vua Bàn Canh muốn thoát khỏi tình thế nguy nan và chấn hưng đất nước nên quyết định dời đô về đất Ân.

许多贵族和百姓习惯了原来的生活,害怕迁移的艰辛,纷纷表示反对,朝野上下议论纷纷,人心惶惶。

Xǔduō guìzú hé bǎixìng xíguàn le yuánlái de shēnghuó, hàipà qiānyí de jiānxīn, fēnfēn biǎoshì fǎnduì, cháoyě shàngxià yìlùn fēnfēn, rénxīn huánghuáng.

Nhiều quý tộc và dân chúng đã quen với cuộc sống cũ, ngại vất vả khó khăn khi phải chuyển dời nên đồng loạt phản đối, trên dưới xôn xao, lòng người bất an.

为了消除阻力,盘庚召集众臣和百姓,耐心地向大家解释迁都的长远好处。他说:“只要我们上下齐心,迁都就能带来安定和繁荣。”

Wèile xiāochú zǔlì, Pán Gēng zhàojí zhòngchén hé bǎixìng, nàixīn de xiàng dàjiā jiěshì qiāndū de chángyuǎn hǎochù. Tā shuō: “Zhǐyào wǒmen shàngxià qíxīn, qiāndū jiù néng dàilái āndìng hé fánróng.”

Để dẹp yên mọi trở ngại, vua Bàn Canh bèn triệu tập quần thần và dân chúng, kiên nhẫn giải thích rõ lợi ích lâu dài của việc dời đô. Vua nói: 'Chỉ cần trên dưới một lòng, việc dời đô ắt sẽ đem lại cuộc sống yên bình và hưng thịnh.'

盘庚还打了一个生动的比方:“这就像一张大渔网,必须抓住总绳子,网眼才能自然展开,有条理而不杂乱。”

Pán Gēng hái dǎ le yí gè shēngdòng de bǐfang: “Zhè jiù xiàng yì zhāng dà yúwǎng, bìxū zhuāzhù zǒng shéngzi, wǎngyǎn cái néng zìrán zhǎnkāi, yǒu tiáolǐ ér bù záluàn.”

Vua Bàn Canh còn mượn một hình ảnh rất sinh động để ví von: 'Việc này cũng giống như tấm lưới đánh cá, phải nắm chắc sợi dây giềng thì các mắt lưới mới mở ra ngay ngắn, đâu ra đấy mà không hề rối bời.'

大家听了盘庚合情合理的话,心服口服,终于放下顾虑,齐心协力完成了迁都大业。

Dàjiā tīng le Pán Gēng héqíng hélǐ de huà, xīnfú-kǒufú, zhōngyú fàngxià gùlǜ, qíxīn-xiélì wánchéng le qiāndū dàyè.

Mọi người nghe vua phân tích thấu tình đạt lý thì hoàn toàn tâm phục khẩu phục, rốt cuộc đã trút bỏ mọi âu lo, cùng chung sức hoàn thành công cuộc dời đô lớn lao.

Xuất xứ 出处

《尚书·盘庚上》

若网在纲,有条而不紊。

Dịch: Ví như tấm lưới gắn vào dây giềng, có trật tự lớp lang mà không hề rối loạn.

Ví dụ

  • 尽管现场十分混乱,他依然有条不紊地组织救援。

    Jǐnguǎn xiànchǎng shífēn hùnluàn, tā yīrán yǒutiáo-bùwěn de zǔzhī jiùyuán.Dù hiện trường rất hỗn loạn, anh ấy vẫn tổ chức cứu hộ một cách đâu ra đấy.
  • 秘书把这一周的会议日程安排得有条不紊。

    Mìshū bǎ zhè yì zhōu de huìyì rìchéng ānpái de yǒutiáo-bùwěn.Thư ký đã sắp xếp lịch họp tuần này rất rành mạch, chu đáo.
  • 面对突发危机,总经理指挥若定,各项应对措施实施得有条不紊。

    Miànduì tūfā wēijī, zǒngjīnglǐ zhǐhuī-ruòdìng, gè xiàng yìngduì cuòshī shíshī de yǒutiáo-bùwěn.Đối mặt với khủng hoảng bất ngờ, vị tổng giám đốc vẫn bình tĩnh chỉ đạo, các biện pháp ứng phó được triển khai hết sức bài bản và trật tự.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái khen ngợi (褒义), thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ trong câu. Hay dùng để miêu tả quá trình làm việc, triển khai kế hoạch, xử lý khủng hoảng hoặc nếp sống rất khoa học, mạch lạc. Khi làm trạng ngữ thường kết hợp với trợ từ '地' đứng trước động từ (như 有条不紊地进行, 有条不紊地组织). Cần lưu ý phân biệt với '井井有条' (chủ yếu miêu tả sự vật, đồ đạc bài trí ngay ngắn), còn '有条不紊' nhấn mạnh tính trật tự trong hành động, tư duy và công việc.

Gần nghĩa: 井井有条、井然有序、井井理理

Trái nghĩa: 乱七八糟、杂乱无章、颠三倒四

Tài liệu tham khảo

  • 《尚书·盘庚上》
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1