Chuyển đến nội dung
杂乱无章

zá luàn wú zhāng

Hán Việt: TẠP LOẠN VÔ CHƯƠNG

HSK 7–9

Nghĩa

Bừa bãi lộn xộn, rối rắm không có trật tự, quy củ hay mạch lạc nào (dùng cho cả đồ vật ngổn ngang lẫn bài viết, tư duy thiếu logic).

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

混乱而无条理。多用于形容事物杂乱、没有章法。

Tương đương tiếng Việt: Lộn xộn không hàng lối; bừa bãi lộn xộn; rối như canh hẹ.

Ví dụ

  • 他的书桌上堆满了杂乱无章的文件,找一份材料都要花上半天。

    Tā de shūzhuō shang duīmǎn le záluàn-wúzhāng de wénjiàn, zhǎo yí fèn cáiliào dōu yào huā shàng bàntiān.Bàn làm việc của anh ấy chất đầy tài liệu bừa bãi lộn xộn, tìm một bộ hồ sơ thôi cũng mất cả buổi.
  • 这篇文章观点堆砌,逻辑杂乱无章,需要重新理清思路再修改。

    Zhè piān wénzhāng guāndiǎn duīqì, luóji záluàn-wúzhāng, xūyào chóngxīn lǐqīng sīlù zài xiūgǎi.Bài viết này nhồi nhét quá nhiều quan điểm mà logic lại rối rắm lộn xộn, cần phải sắp xếp lại mạch ý rồi sửa lại.
  • 经历了连日加班后,他脑子里杂乱无章,完全不知道接下来该先做什么。

    Jīnglì le liánrì jiābān hòu, tā nǎozilǐ záluàn-wúzhāng, wánquán bù zhīdào jiēxiàlai gāi xiān zuò shénme.Sau chuỗi ngày tăng ca liên miên, đầu óc anh ấy cứ rối như tơ vò, chẳng biết tiếp theo nên làm việc gì trước.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái tiêu cực (贬义 – chê bai), giữ vai trò làm vị ngữ, định ngữ, trạng ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Thành ngữ này có phạm vi ứng dụng rộng: vừa dùng miêu tả cảnh tượng đồ đạc ngổn ngang, bề bộn trong đời sống hằng ngày (như căn phòng, bàn làm việc), vừa dùng trong văn phong học thuật, công việc để phê bình bài văn, bài báo cáo, kế hoạch hoặc dòng suy nghĩ rời rạc, thiếu logic và thiếu cấu trúc. So với khẩu ngữ '乱七八糟', '杂乱无章' trang trọng hơn và nhấn mạnh rõ yếu tố thiếu 'chương pháp' (thiếu trật tự, tính hệ thống). Khi dịch sang tiếng Việt, cần linh hoạt chuyển ngữ theo văn cảnh: đồ đạc thì dịch là 'bừa bãi lộn xộn / ngổn ngang', bài viết hay suy nghĩ thì dịch là 'rối rắm / thiếu mạch lạc / không có hàng lối'.

Gần nghĩa: 乱七八糟、横七竖八、凌乱不堪、颠三倒四

Trái nghĩa: 井井有条、井然有序、有条不紊、条理分明

Tài liệu tham khảo

  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《现代汉语规范词典》(第4版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》(语文出版社)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1