Chuyển đến nội dung
张灯结彩

zhāngdēng-jiécǎi

Hán Việt: TRƯƠNG ĐĂNG KẾT THẢI

HSK 7–9

Nghĩa

Treo đèn lồng, thắt dải lụa màu; miêu tả khung cảnh trang hoàng lộng lẫy, tưng bừng, rộn rã trong dịp lễ hội hoặc ngày vui. Tiếng Việt thường nói là "giăng đèn kết hoa".

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

挂上灯笼,系上彩绸。形容节日或喜庆场景十分繁华热闹。

Tương đương tiếng Việt: giăng đèn kết hoa

Xuất xứ 出处

明·罗贯中《三国演义》第六十九回

入正月,教人市内张灯结彩,准备元宵之夜,作一大会。

Dịch: Sang tháng giêng, sai người trong chợ giăng đèn kết hoa, chuẩn bị mở hội lớn vào đêm Nguyên tiêu.

Ví dụ

  • 逢年过节,大街小巷都张灯结彩,洋溢着喜庆祥和的气氛。

    Féng nián guò jié, dàjiē-xiǎoxiàng dōu zhāngdēng-jiécǎi, yángyìzhe xǐqìng xiánghé de qìfēn.Mỗi dịp lễ tết, phố lớn ngõ nhỏ đều giăng đèn kết hoa, tràn ngập không khí vui tươi, đầm ấm.
  • 为了庆祝国庆,整座城市张灯结彩,市民们纷纷走出家门拍照留念。

    Wèile qìngzhù guóqìng, zhěng zuò chéngshì zhāngdēng-jiécǎi, shìmínmen fēnfēn zǒuchū jiāmén pāizhào liúniàn.Để kỷ niệm quốc khánh, cả thành phố giăng đèn kết hoa rực rỡ, người dân nô nức rủ nhau ra đường chụp ảnh lưu niệm.
  • 听说儿子今天要迎娶新娘,老两口早早把家里布置得张灯结彩,格外喜气。

    Tīngshuō érzi jīntiān yào yíngqǔ xīnniáng, lǎoliǎngkǒu zǎozǎo bǎ jiālǐ bùzhì de zhāngdēng-jiécǎi, géwài xǐqì.Nghe tin hôm nay con trai rước dâu, hai ông bà đã sớm trang hoàng nhà cửa giăng đèn kết hoa rực rỡ, vô cùng vui tươi.
  • 正月十五闹元宵,古镇各处张灯结彩,游人如织。

    Zhēngyuè shíwǔ nào yuánxiāo, gǔzhèn gèchù zhāngdēng-jiécǎi, yóurén rú zhī.Rằm tháng giêng vui hội hoa đăng, khắp trấn cổ giăng đèn kết hoa, khách du lịch đông như nêm.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái ngợi ca (褒义), thể hiện niềm vui và không khí hân hoan. Trong câu, cụm từ này thường làm vị ngữ (VD: 到处张灯结彩), định ngữ (VD: 张灯结彩的街道) hoặc trạng ngữ. Thành ngữ này chuyên dùng cho các dịp lễ tết lớn (Tết Nguyên đán, Tết Nguyên tiêu, Quốc khánh), đám cưới, tiệc mừng, không dùng trong ngữ cảnh u buồn, tang lễ.

Gần nghĩa: 披红挂彩、喜气洋洋、火树银花

Trái nghĩa: 冷冷清清、门前冷落

Tài liệu tham khảo

  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》
  • 明·罗贯中《三国演义》第六十九回
  • 明·凌濛初《初刻拍案惊奇》卷十七

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1