Nghĩa
Mọi người đều biết; ai cũng biết; điều mà ai nấy đều rõ ràng.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大家都知道。
Tương đương tiếng Việt: Ai ai cũng biết; rõ như ban ngày
Ví dụ
众所周知,吸烟对人体健康有害。
Zhòngsuǒzhōuzhī, xīyān duì réntǐ jiànkāng yǒuhài.Ai cũng biết rằng hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.汉语拼音在中文学习中的重要性是众所周知的。
Hànyǔ pīnyīn zài zhōngwén xuéxí zhōng de zhòngyàoxìng shì zhòngsuǒzhōuzhī de.Tầm quan trọng của bính âm Hán ngữ trong việc học tiếng Trung là điều ai cũng rõ.众所周知,地球围绕着太阳公转。
Zhòngsuǒzhōuzhī, dìqiú wéirào zhe tàiyáng gōngzhuàn.Mọi người đều biết, Trái Đất quay quanh Mặt Trời.他在科研领域取得的巨大成就,早已是众所周知的事实。
Tā zài kēyán lǐngyù qǔdé de jùdà chéngjiù, zǎoyǐ shì zhòngsuǒzhōuzhī de shìshí.Những thành tựu to lớn mà ông ấy đạt được trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học từ lâu đã là một sự thật ai ai cũng biết.
Cách dùng 用法
Mang sắc thái trung tính (中性). Thường dùng làm trạng ngữ đứng ở đầu câu nhằm dẫn dắt một sự thật hiển nhiên hoặc kiến thức phổ biến (thường theo sau bởi dấu phẩy: "众所周知,..."), cũng có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ (thường đi trong cấu trúc "...是众所周知的"). Thành ngữ này hay xuất hiện trong văn phong nghị luận, diễn thuyết, học thuật và báo chí. Cần phân biệt với "家喻户晓" (nhà nhà đều biết, thường dùng cho tác phẩm, nhân vật hoặc sự kiện nổi tiếng lan rộng) và "妇孺皆知" (từ phụ nữ đến trẻ con đều biết).
Gần nghĩa: 家喻户晓、尽人皆知、妇孺皆知
Trái nghĩa: 鲜为人知、不为人知、无一人知
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(商务印书馆)
- 《成语源流大辞典》
