Nghĩa
Nghĩa đen là chân không bước ra khỏi cửa. Nghĩa bóng chỉ việc ở miết trong nhà, ru rú ở nhà, hầu như không ra ngoài giao lưu hay tiếp xúc với thế giới bên ngoài.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脚不迈出家门。形容闭门独处或很少外出。
Tương đương tiếng Việt: ru rú trong nhà
Xuất xứ 出处
明·凌濛初《二刻拍案惊奇》卷二十五
大抵宋时风俗,女娘子不肯足不出户。Dịch: Đại để phong tục thời Tống, phụ nữ con gái chẳng chịu ru rú trong nhà.
Ví dụ
网络时代,我们足不出户就可以知晓天下事。
Wǎngluò shídài, wǒmen zúbùchūhù jiù kěyǐ zhīxiǎo tiānxià shì.Trong thời đại Internet, chúng ta chẳng cần bước chân ra khỏi cửa cũng biết hết mọi chuyện trên đời.现代网络购物很方便,让人足不出户就能买到各种用品。
Xiàndài wǎngluò gòuwù hěn fāngbiàn, ràng rén zúbùchūhù jiù néng mǎi dào gè zhǒng yòngpǐn.Mua sắm trực tuyến ngày nay rất tiện lợi, chỉ cần ở nhà cũng mua được đủ loại đồ dùng.一到冬天,他就喜欢足不出户地窝在家里看书。
Yī dào dōngtiān, tā jiù xǐhuan zúbùchūhù de wō zài jiālǐ kànshū.Cứ đến mùa đông là anh ấy lại thích ru rú trong nhà đọc sách chứ chẳng chịu đi đâu.
Cách dùng 用法
Thành ngữ này thuộc sắc thái trung tính, đôi khi mang sắc thái chê nhẹ tùy ngữ cảnh. Trong câu, thành ngữ thường làm vị ngữ, trạng ngữ hoặc định ngữ. Ngày nay, thành ngữ này thường đi kèm với cụm từ chỉ sự tiện lợi của công nghệ và Internet (như '足不出户就能...' - chỉ cần ở trong nhà cũng có thể...). Người Việt cần chú ý phân biệt: khi nói về sự tiện lợi của dịch vụ trực tuyến thì dịch là 'không cần bước chân ra khỏi cửa'; còn khi nói về lối sống khép kín, lười vận động thì dịch là 'ru rú trong nhà'.
Gần nghĩa: 闭门不出、深居简出、足不窥户
Trái nghĩa: 走南闯北、风尘仆仆、走街串巷
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《成语源流大辞典》
- 明·凌濛初《二刻拍案惊奇》卷二十五
