1Danh từ
- chim le hôi
- chim lặn
Ví dụ
Húmiàn shàng yóu guòlái liǎng zhī pìtī.
Trên mặt hồ có hai con chim le hôi bơi lại.
Pìtī shàncháng qián rù shuǐdǐ bǔyú.
Chim lặn rất giỏi lặn xuống đáy nước bắt cá.
Xiǎo pìtī shì wǒguó chángjiàn de shīdì shuǐniǎo.
Chim le hôi nhỏ là loài thủy cầm vùng đất ngập nước phổ biến ở nước ta.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种水鸟,善于潜水,羽毛有防水功能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 䴙䴘
lượng từ '只' đi kèm danh từ chỉ chim chóc. VD: 一只䴙䴘突然从水里钻了出来。– Một con chim le hôi đột nhiên nhô lên khỏi mặt nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “䴙䴘” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
