1Danh từ
- le hôi cổ đen (loài chim nước thuộc họ Le hôi, Podiceps nigricollis)
Ví dụ
Húmiàn shang yóuzhe jǐ zhǐ hēijǐngpìtī.
Trên mặt hồ có mấy con chim le hôi cổ đen đang bơi.
Hēijǐngpìtī shànyú qiánshuǐ bǔshí xiǎoyú.
Le hôi cổ đen rất giỏi lặn bắt cá nhỏ.
Měinián qiūtiān dōu yǒu hēijǐngpìtī qiānxǐ dào zhèlǐ.
Mỗi mùa thu đều có chim le hôi cổ đen di cư đến đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种水鸟,头颈部羽毛黑色,善潜水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 / 一群 + 黑颈䴙䴘
Lượng từ dùng '只' hoặc '群'. VD: 那只黑颈䴙䴘潜入水中了。– Con le hôi cổ đen đó đã lặn xuống nước rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
