1Số từ
- triệu tỷ (10^12)
- hàng triệu tỷ
Ví dụ
Gāi shì de jīngjì zǒngliàng yǐjīng tūpò le yí wàn yì yuán.
Tổng quy mô kinh tế của thành phố này đã vượt mức một triệu tỷ nhân dân tệ.
Zhè shì yí gè yōngyǒu wànyì jí shìchǎng qiánlì de xīnxīng chǎnyè.
Đây là một ngành công nghiệp mới nổi có tiềm năng thị trường cấp triệu tỷ.
Yǔzhòu zhōng cúnzài zhe chéngqiān-shàngwànyì kē héngxīng.
Trong vũ trụ có hàng trăm nghìn tỷ ngôi sao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,指一万个亿(即十的十二次方),也泛指极大的数目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 万亿 + 量词/名词
Biểu thị số lượng cực lớn (hàng triệu tỷ). VD: 三万亿美元 – Ba nghìn tỷ đô la Mỹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
