1Số từ
- vạn
- mười nghìn (10.000)
- vạn, mười nghìn
Ví dụ
Zhè liàng chē yào shí wàn kuài qián.
Chiếc xe này có giá một trăm nghìn tệ (mười vạn tệ).
Wǔ wàn rìyuán.
Năm vạn (năm mươi nghìn) yên Nhật.
Xuéxiào lǐ yǒu yíwàn duō míng xuésheng.
Trong trường có hơn mười nghìn học sinh.
Zhè liàng chē yào liǎng wàn duō kuài qián.
Chiếc xe này có giá hơn hai mươi nghìn tệ.
Zhè gè chéngshì yǒu jǐ bǎiwàn rénkǒu.
Thành phố này có dân số vài triệu người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,十个一千。
Ghi chú: Gồm 3 nét: nét ngang 一 ở trên, nét hoành chiết câu ㇆ ở giữa và nét phẩy 丿; chỉ con số mười nghìn (vạn).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 万 (+ danh từ)
Đơn vị 'vạn' bằng 10.000 trong tiếng Trung. VD: 两万人 – 20.000 người.
千万 + 别 / 不要 / 要……
Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).
现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.
明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “万” 18
- 十万shíwàn THẬP VẠNmột trăm nghìn; mười vạn (100.000)HSK1
- 千万qiānwàn THIÊN VẠNhàng chục triệu; ngàn vạn; nhất thiếtHSK4
- 万一wànyī VẠN NHẤTvạn nhất; lỡ như; ngộ nhỡHSK5
- 万物wànwù VẠN VẬTvạn vật; muôn loài; mọi vật trên đờiHSK6
- 万亿wànyì VẠN ỨCtriệu tỷ (10^12); hàng triệu tỷHSK6
- 万分wànfēn VẠN PHẦNvô cùng; hết sức; vạn phầnHSK7–9
- 万能wànnéng VẠN NĂNGvạn năng; toàn năngHSK7–9
- 万万wànwàn VẠN VẠNtuyệt đối; nhất thiết (thường dùng trong câu phủ định)HSK7–9
- 亿万yìwàn ỨC VẠNhàng trăm triệu; vô số; ức vạnHSK7–9
- 百万bǎiwàn BÁCH VẠNtriệu; hàng triệu; một trăm vạn
- 万花筒wànhuātǒng VẠN HOA ĐỒNGống kính vạn hoa; thế giới muôn màu muôn vẻ, sự vật đa dạng biến hóa khôn lường
- 万灵节wànlíngjié VẠN LINH TIẾTLễ Các Đẳng (ngày 2 tháng 11 theo Công giáo)
- 万年青wànniánqīngcây vạn niên thanh
- 万圣节wànshèngjié VẠN THÁNH TIẾTLễ hội Halloween (thường chỉ chung dịp Halloween ngày 31/10 và 1/11); Lễ Các Thánh
- 万圣夜wànshèngyè VẠN THÁNH DẠĐêm Halloween (đêm trước Lễ Các Thánh, tối 31 tháng 10)
- 万托林wàntuōlín VẠN THÁC LÂMVentolin (thuốc xịt giãn phế quản chứa Salbutamol)
- 万里长城wànlǐchángchéngVạn Lý Trường Thành; thành trì vững chắc (nghĩa bóng)HSK3
- 成千上万chéngqiān-shàngwàn THÀNH THIÊN THƯỢNG VẠNhàng ngàn hàng vạn; vô số; hàng ngàn hàng vạn, vô sốHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
