1Tính từ
- ba chiều
- 3D
Ví dụ
Zhè shì yí bù sānwéi lìtǐ dònghuà diànyǐng.
Đây là một bộ phim hoạt hình không gian ba chiều (3D).
Yīshēng tōngguò sānwéi túxiàng guānchá bìngrén de nèizàng jiégòu.
Bác sĩ quan sát cấu trúc nội tạng của bệnh nhân qua hình ảnh ba chiều.
Zhè zhǒng xīn jìshù néng dǎyìn chū jīngmì de sānwéi móxíng.
Công nghệ mới này có thể in ra mô hình 3D chính xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指由长、宽、高三个维度所构成的空间或形态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
三维 + 名词
Làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất không gian ba chiều (3D).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
