1Động từ
- vào tù
- tống giam
- bỏ ngục
Ví dụ
Nà wèi zhōngchéng de dàchén yīnwèi zhíyán jìnjiàn ér bèi xiàyù.
Vị đại thần trung thành đó vì thẳng thắn can gián mà bị tống giam.
Tānguān bàilù hòu zuìzhōng luò dé xiàyù de xiàchǎng.
Quan tham sau khi bị bại lộ cuối cùng phải chịu kết cục vào tù.
Huángdì dànù, xiàlìng jiāng tā xiàyù zhìzuì.
Hoàng đế nổi giận, hạ lệnh tống giam ông vào ngục để trị tội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把人关进监狱。多用于古汉语或书面语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 下狱 / 将/把 + ai + 下狱
Thường dùng trong văn viết/lịch sử chỉ việc bị tống vào ngục giam. VD: 将叛贼下狱。– Tống kẻ phản nghịch vào ngục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
