Chuyển đến nội dung
不已

bùyǐ

Hán Việt: BẤT DĨ

Động từPhó từ

HSK6

1Động từ

  1. không dứt
  2. không ngừng
  3. khôn xiết (dùng sau động từ/tính từ)

Ví dụ

  1. 听到这个好消息,大家兴奋不已。

    Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, dàjiā xīngfèn bùyǐ.Nghe được tin tốt này, mọi người phấn khích khôn xiết.

  2. 对于昨天的失误,他感到懊悔不已。

    Duìyú zuótiān de shīwù, tā gǎndào àohuǐ bùyǐ.Về sai sót hôm qua, anh ấy vô cùng hối hận.

2Phó từ

  1. không thôi, khôn xiết, mãi không dứt

Ví dụ

  1. 听了那位聋哑青年自强不息的经历,大家赞叹不已。

    Tīng le nà wèi lóngyǎ qīngnián zìqiáng-bùxī de jīnglì, dàjiā zàntàn bùyǐ.Nghe xong câu chuyện tự lực vươn lên của chàng thanh niên câm điếc, mọi người không ngớt lời khen ngợi.

  2. 完成一杆进洞让他兴奋不已。

    Wánchéng yīgānjìndòng ràng tā xīngfèn bùyǐ.Hoàn thành cú đánh một gậy vào lỗ khiến anh ấy phấn khích tột cùng.

    Từ mục 一杆进洞

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赞叹不已 zàntàn bùyǐtấm tắc khen ngợi
  • 兴奋不已 xīngfèn bùyǐphấn khích khôn xiết
  • 懊悔不已 àohuǐ bùyǐhối hận không thôi
  • 感激不已 gǎnjī bùyǐbiết ơn vô cùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不停止;不罢休;用于动词或形容词后表示程度深。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ / Động từ tâm lý + 不已

Đặt sau tính từ hoặc động từ tâm lý biểu thị trạng thái cảm xúc diễn ra liên tục hoặc mức độ vô cùng sâu sắc. VD: 激动不已 – xúc động khôn xiết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
已

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1