1Động từ
- không dứt
- không ngừng
- khôn xiết (dùng sau động từ/tính từ)
Ví dụ
2Phó từ
- không thôi, khôn xiết, mãi không dứt
Ví dụ
Tīng le nà wèi lóngyǎ qīngnián zìqiáng-bùxī de jīnglì, dàjiā zàntàn bùyǐ.Nghe xong câu chuyện tự lực vươn lên của chàng thanh niên câm điếc, mọi người không ngớt lời khen ngợi.
Wánchéng yīgānjìndòng ràng tā xīngfèn bùyǐ.Hoàn thành cú đánh một gậy vào lỗ khiến anh ấy phấn khích tột cùng.
Từ mục 一杆进洞
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不停止;不罢休;用于动词或形容词后表示程度深。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ / Động từ tâm lý + 不已
Đặt sau tính từ hoặc động từ tâm lý biểu thị trạng thái cảm xúc diễn ra liên tục hoặc mức độ vô cùng sâu sắc. VD: 激动不已 – xúc động khôn xiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
