Chuyển đến nội dung
丘疹

qiūzhěn

Danh từ

Lượng từ: 个、颗

1Danh từ

  1. sẩn
  2. nốt sẩn
  3. nốt mụn nhỏ gồ lên mặt da

Ví dụ

  1. 他的手臂上长了一些红色的小丘疹。

    Tā de shǒubì shang zhǎng le yìxiē hóngsè de xiǎo qiūzhěn.Trên cánh tay anh ấy mọc vài nốt sẩn đỏ nhỏ.

  2. 皮肤过敏常常会引起丘疹和瘙痒。

    Pífū guòmǐn chángcháng huì yǐnqǐ qiūzhěn hé sàoyǎng.Dị ứng da thường dẫn đến nổi sẩn và ngứa ngáy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长丘疹 zhǎng qiūzhěnnổi sẩn / mọc nốt sẩn
  • 红色丘疹 hóngsè qiūzhěnnốt sẩn đỏ
  • 皮肤丘疹 pífū qiūzhěnsẩn ngoài da
  • 散在丘疹 sǎnzài qiūzhěnnốt sẩn rải rác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

皮肤上隆起的小颗粒,多由炎症或过敏引起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长 + 丘疹

Biểu thị việc mọc hoặc nổi nốt sẩn trên da. VD: 脸上长了丘疹。– Trên mặt nổi nốt sẩn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丘
疹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1