Chuyển đến nội dung
疹

zhěn

Hán Việt: CHẨN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. ban
  2. sởi
  3. chứng phát ban trên da

Ví dụ

  1. 小孩子身上起了不少红疹。

    Xiǎoháizi shēnshang qǐ le bù shǎo hóngzhěn.Trên người đứa bé nổi khá nhiều ban đỏ.

  2. 他吃海鲜过敏,出了一身疹子。

    Tā chī hǎixiān guòmǐn, chū le yì shēn zhěnzi.Anh ấy dị ứng hải sản nên nổi mề đay khắp người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出疹子 chū zhěnziphát ban/mọc sởi
  • 湿疹 shīzhěnchàm, eczema
  • 荨麻疹 xúnmázhěnmày đay
  • 疱疹 pàozhěnmụn rộp, herpes

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

皮肤上起的小颗粒,多由传染病或过敏引起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

起 / 出 + 疹子

Phát ban, nổi mẩn sởi trên da. VD: 他身上起疹子了。– Trên người anh ấy nổi ban rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “疹” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1