1Danh từ
- ban
- sởi
- chứng phát ban trên da
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
皮肤上起的小颗粒,多由传染病或过敏引起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起 / 出 + 疹子
Phát ban, nổi mẩn sởi trên da. VD: 他身上起疹子了。– Trên người anh ấy nổi ban rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “疹” 12
- 风疹fēngzhěnbệnh sởi Đức; bệnh rubella; chứng phát ban do dị ứng (mày đay)HSK6
- 湿疹shīzhěnbệnh chàm; chàm da; viêm da dị ứngHSK6
- 糠疹kāngzhěn KHANG CHẨNbệnh vảy phấn; vảy cám
- 麻疹mázhěn MA CHẨNbệnh sởi
- 疱疹pàozhěnmụn nước; mụn rộp; chứng ec-pet
- 皮疹pízhěn BÌ CHẨNphát ban; nổi mẩn; ban da
- 丘疹qiūzhěnsẩn; nốt sẩn; nốt mụn nhỏ gồ lên mặt da
- 荨麻疹xúnmázhěn TẦM MA CHẨNbệnh mề đay; chứng mày đayHSK6
- 斑疹热bānzhěnrè BAN CHẨN NHIỆTbệnh sốt đốm (y học)
- 斑疹伤寒bānzhěnshānghán BAN CHẨN THƯƠNG HÀNbệnh sốt phát ban dịch tễ; thương hàn phát ban (y học)
- 带状疱疹dàizhuàngpàozhěn ĐỚI TRẠNG PHÁO CHẨNbệnh zona thần kinh; bệnh giời leo
- 单纯疱疹dānchúnpàozhěn ĐƠN THUẦN PHÀO CHẨNmụn rộp mụn nước đơn thuần; herpes simplex
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
