1Danh từ
- chim dẽ gà (loài chim lội nước thuộc họ Dẽ)
Ví dụ
Qiūyù de bǎohùsè ràng tā hěn nán bèi bǔshízhě fāxiàn.
Màu ngụy trang của chim dẽ gà khiến nó rất khó bị kẻ săn mồi phát hiện.
Qīngchén zài línjiān ǒu'ěr néng tīngjiàn qiūyù de jiàoshēng.
Sáng sớm trong rừng thi thoảng có thể nghe thấy tiếng chim dẽ gà hót.
Qiūyù tōngcháng zài huánghūn huò yèwǎn wàichū mìshí.
Chim dẽ gà thường kiếm ăn vào lúc hoàng hôn hoặc ban đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类,嘴长而直,羽毛呈褐色杂斑,常栖息在林间湿地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
丘鹬 + 栖息/生活在……
Biểu thị môi trường sinh sống của chim dẽ gà. VD: 丘鹬常栖息在潮湿的森林中。– Dẽ gà thường sinh sống ở các khu rừng ẩm ướt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
