1Danh từ
- chim dẽ (loài chim nước mỏ dài, chân dài)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水鸟名,羽毛茶褐色,嘴脚都长,常在水边捕食小鱼贝类。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鹬蚌相争,渔翁得利
Thành ngữ chỉ việc hai bên tranh chấp làm tổn thương nhau để kẻ thứ ba hưởng lợi. VD: 别打了,免得鹬蚌相争渔翁得利。– Đừng đánh nữa, kẻo trai dẽ đánh nhau ngư ông hưởng lợi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鹬” 18
- 林鹬línyù LÂM DUẬTchim choắt bụng trắng; chim dẽ rừngHSK6
- 漂鹬piāoyùchim choắt lùn; chim dẽ lang thang (một loài chim biển)HSK6
- 姬鹬jīyù CƠ DUẬTdẽ giun nhỏ (chim)
- 矶鹬jīyù KY DUẬTchoắt bụng trắng (chim lội nước)
- 蛎鹬lìyùchim mò sò; chim mò hàu
- 丘鹬qiūyùchim dẽ gà (loài chim lội nước thuộc họ Dẽ)
- 反嘴鹬fǎnzuǐyù PHẢN CHỦY DUẬTchim cà kheo ngược; chim choắt mỏ ngượcHSK6
- 青脚鹬qīngjiǎoyùchoắt lớn (loài chim lội nước chân xanh)HSK6
- 半蹼鹬bànpǔyù BÁN DUẬC DUẬTchoắt nâu lớn; choắt mỏ ngắn (loài chim lội nước thuộc họ Dẽ, chân có màng bơi một phần)
- 翻石鹬fānshíyù PHIÊN THẠCH DUẬTchim dẽ khoang; chim lật đá (loài chim nước lội bãi biển, tên khoa học Arenaria interpres)
- 红脚鹬hóngjiǎoyù HỒNG CƯỚC DUẬTchoắt chân đỏ (loài chim lội nước chân dài)
- 流苏鹬liúsūyùdẽ đuôi nhọn (loài chim Calidris pugnax); dẽ cổ khoang
- 弯嘴滨鹬wānzuǐbīnyù LOAN CHỦY TÂN DUẬTdẽ mỏ cong (loài chim lội nước có chiếc mỏ cong xuống)HSK6
- 白腰杓鹬báiyāosháoyù BẠCH YÊU CHƯỢC DẬTchoắt mỏ cong lớn (loài chim biển)
- 斑胸滨鹬bānxiōngbīnyù BAN HUNG TÂN DUẬTdẽ ngực đốm; rẽ ngực đốm (loài chim lội nước Calidris melanotos)
- 黑腹滨鹬hēifùbīnyù HẮC PHÚC TÂN DUẬTdẽ bụng đen (loài chim lội nhỏ thuộc họ Dẽ, Calidris alpina)
- 红腹滨鹬hóngfùbīnyù HỒNG PHÚC TÂN DUẬTdẽ ngực đỏ (loài chim lội nước)
- 三趾滨鹬sānzhǐbīnyù TAM CHỈ TÂN DUẬTdẽ ba ngón (loài chim lội nước nhỏ thuộc họ Dẽ, chỉ có ba ngón chân hướng về phía trước)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
