1Danh từ
- tập hợp truyện vặt
- sách ghi chép tạp lục
- chuyện phiếm tập hợp
Ví dụ
Zhè bù gǔdài cóngtán jìlù le xǔduō mínjiān chuánshuō.
Bộ tạp lục cổ đại này ghi chép lại nhiều truyền thuyết dân gian.
Xiánxiá shí, tā xǐhuan fānyuè gè zhǒng lìshǐ cóngtán.
Lúc rỗi rãi, ông ấy thích lật đọc các loại sách chuyện phiếm lịch sử.
Zhèxiē yìshì bèi zhěnglǐ chéng yī běn yǒuqù de cóngtán.
Những giai thoại này được chỉnh lý thành một cuốn tạp ký thú vị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
搜集汇辑的杂记、琐闻或各种传闻谈论的记述。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一部 / 本 + 丛谈
Sử dụng lượng từ 部 (bộ) hoặc 本 (cuốn) trước danh từ 丛谈.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
