1Động từ
- nói chuyện
- bàn luận
- đàm luận
- nói, đàm đạo, bàn luận
- nói chuyện, bàn luận, đàm đạo
- bàn, đàm luận, nói chuyện
- bàn, nói chuyện, bàn bạc
Ví dụ
Tāmen zhèngzài bàngōngshì tán gōngzuò.
Họ đang bàn công việc trong văn phòng.
Wǒmen zhǎo gè ānjìng de dìfang tán yi tán ba.
Chúng ta tìm chỗ yên tĩnh nói chuyện chút đi.
Guānyú zhè jiàn shì, wǒ xiǎng gēn nǐ hǎohāo tán tan.
Về chuyện này, tôi muốn nói chuyện tử tế với bạn.
Tántan nǐ de àihào ba.
Nói chút về sở thích của bạn đi.
Wǒ xiǎng gēn nǐ tántan.
Tôi muốn nói chuyện với bạn một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说,对话,讨论。
Ghi chú: Bên trái là bộ Ngôn (讠- lời nói), bên phải là chữ Viêm (炎 - hai bộ hỏa xếp chồng biểu thị ấm nóng, sôi nổi).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 和 + ai + 谈 (谈) + chuyện gì
trò chuyện, thảo luận với ai về chủ đề nào đó. VD: 经理正在跟客户谈合作。– Giám đốc đang bàn chuyện hợp tác với khách hàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “谈” 18
- 谈到tándàonhắc tới; nói đến; bàn vềHSK4
- 谈话tánhuà ĐÀM THOẠInói chuyện; trò chuyện; cuộc nói chuyệnHSK5
- 访谈fǎngtán PHỎNG ĐÀMbuổi phỏng vấn; cuộc trò chuyện; phỏng vấn và trò chuyệnHSK6
- 交谈jiāotán GIAO ĐÀMtrò chuyện; nói chuyện qua lại; nói chuyện, trò chuyệnHSK6
- 谈论tánlùn ĐÀM LUẬNbàn luận; nói chuyện về; thảo luậnHSK6
- 谈判tánpàn ĐÀM PHÁNđàm phán; thương lượng; đàm phán, thương lượngHSK6
- 密谈mìtán MẬT ĐÀMmật đàm; nói chuyện kín; bàn bạc bí mậtHSK6
- 畅谈chàngtán SƯỚNG ĐÀMtrò chuyện thỏa thích; nói chuyện vui vẻ; bàn bạc say sưaHSK7–9
- 会谈huìtán HỘI ĐÀMhội đàm; đàm đạo; bàn bạcHSK7–9
- 洽谈qiàtán HIỆP ĐÀMthương lượng; đàm phán; bàn bạcHSK7–9
- 谈及tánjí ĐÀM CẬPnói đến; nhắc đến; đề cập tớiHSK7–9
- 座谈zuòtán TỌA ĐÀMtọa đàm; nói chuyện thân mật; trao đổi ý kiếnHSK7–9
- 丛谈cóngtán TÙNG ĐÀMtập hợp truyện vặt; sách ghi chép tạp lục; chuyện phiếm tập hợp
- 谈恋爱tán liàn'ài ĐÀM LUYẾN ÁIyêu đương, hẹn hòHSK3
- 座谈会zuòtánhuì TỌA ĐÀM HỘIbuổi tọa đàm; cuộc tọa đàmHSK5
- 侃侃而谈kǎnkǎn’értán KHẢN KHẢN NHI ĐÀMnói năng lưu loát; nói chuyện tự tin đĩnh đạcHSK7–9
- 夸夸其谈kuākuā-qítán KHOA KHOA KỲ ĐÀMnói khoác; khoác lác; ba hoa chích chòeHSK7–9
- 纸上谈兵zhǐshàng-tánbīng CHỈ THƯỢNG ĐÀM BINHnói suông trên giấy; bàn việc trên giấy; lý thuyết suôngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
