1Danh từ riêng
- ASEAN
- Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
Ví dụ
Yuènán shì Dōngméng de zhòngyào chéngyuánguó zhī yī.
Việt Nam là một trong những quốc gia thành viên quan trọng của ASEAN.
Zhōngguó yǔ Dōngméng gè guó de jīngmào hézuò rìyì jǐnmì.
Hợp tác kinh tế thương mại giữa Trung Quốc và các nước ASEAN ngày càng gắn bó.
Dì shí jiè Dōngméng fēnghuì jiāng yú xiàyuè zhàokāi.
Hội nghị thượng đỉnh ASEAN lần thứ 10 sẽ được tổ chức vào tháng sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
东南亚国家联盟的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中国与东盟……
Thường dùng kết hợp trong các mối quan hệ ngoại giao, hợp tác kinh tế quốc tế.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
