Từ điển chưa có mục “盟”. Pinyin tham khảo: méng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “盟” 10
- 东盟dōngméng ĐÔNG MINHASEAN; Hiệp hội các quốc gia Đông Nam ÁHSK5
- 盟邦méngbāngnước đồng minh; quốc gia đồng minhHSK6
- 盟国méngguó MINH QUỐCnước đồng minhHSK6
- 加盟jiāméng GIA MINHgia nhập; nhượng quyền thương mại; liên kếtHSK7–9
- 联盟liánméng LIÊN MINHliên minh; khối liên minh; liên kếtHSK7–9
- 盟友méngyǒu MINH HỮUđồng minh; bạn đồng minhHSK7–9
- 同盟tóngméng ĐỒNG MINHđồng minh; liên minhHSK7–9
- 结盟jiéméng KẾT MINHkết đồng minh; liên minh; kết minh
- 盟约méngyuē MINH ƯỚChiệp ước đồng minh; minh ước
- 同盟国tóngméngguó ĐỒNG MINH QUỐCnước đồng minh; phe Đồng Minh (trong chiến tranh)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
