1Danh từ
- trung khu
- bộ phận đầu não
- trung tâm điều khiển
Ví dụ
Dànǎo shì réntǐ de shénjīng zhōngshū.
Não bộ là trung khu thần kinh của cơ thể người.
Zhèlǐ shì quánguó jiāotōng de zhōngshū.
Nơi đây là đầu mối giao thông của cả nước.
Zhōngshū shénjīng xìtǒng qǐzhe guānjiàn de tiáojié zuòyòng.
Hệ thần kinh trung ương đóng vai trò điều tiết then chốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指事物中起主导或核心作用的部分,常用于神经系统、交通或政权机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的中枢
Dùng để chỉ một cơ quan, vị trí đóng vai trò là trung tâm, đầu não của một hệ thống. VD: 首都国家的政治中枢。– Thủ đô là trung tâm chính trị của đất nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
