Chuyển đến nội dung
中

zhōng · zhòng

Hán Việt: TRUNG · TRÚNG

Danh từTính từDanh từ, tính từĐộng từ

HSK3

zhōng TRUNG

1Danh từ

  1. trong
  2. ở giữa
  3. bên trong

Ví dụ

  1. 他在房间中看书。

    Tā zài fángjiān zhōng kànshū.Anh ấy đang đọc sách trong phòng.

  2. 大雨中,大家都跑回了家。

    Dàyǔ zhōng, dàjiā dōu pǎo huí le jiā.Trong cơn mưa lớn, mọi người đều chạy về nhà.

2Tính từ

  1. vừa
  2. trung bình

Ví dụ

  1. 我要一杯中杯咖啡。

    Wǒ yào yì bēi zhōng bēi kāfēi.Tôi muốn một cốc cà phê cỡ vừa.

  2. 这件衣服有中号的吗?

    Zhè jiàn yīfu yǒu zhōnghào de ma?Chiếc áo này có cỡ vừa (size M) không?

3Danh từ, tính từ

  1. trung cấp, vừa phải, giữa
  2. trung cấp, vừa

Ví dụ

  1. 学完这套教材,你的汉语就能达到中级水平。

    Xué wán zhè tào jiàocái, nǐ de Hànyǔ jiù néng dádào zhōngjí shuǐpíng.Học xong bộ giáo trình này, tiếng Trung của bạn có thể đạt tới trình độ trung cấp.

  2. 学完初级后,你可以进入中等班学习。

    Xué wán chūjí hòu, nǐ kěyǐ jìnrù zhōngděng bān xuéxí.Sau khi học xong sơ cấp, bạn có thể chuyển lên lớp trung cấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中间 zhōngjiānở giữa
  • 中心 zhōngxīntrung tâm
  • 中文 Zhōngwéntiếng Trung
  • 中等 zhōngděngtrung bình, vừa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中心;方位词,表示在一定的空间或时间里面。

zhòng TRÚNG

4Động từ

  1. trúng
  2. đúng
  3. nhiễm
  4. mắc phải

Ví dụ

  1. 他幸运地中了头奖。

    Tā xìngyùn de zhòng le tóujiǎng.Anh ấy may mắn trúng giải nhất.

  2. 这一枪正好击中靶心。

    Zhè yī qiāng zhènghǎo jīzhòng bǎxīn.Phát súng này trúng ngay hồng tâm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中奖 zhòngjiǎngtrúng thưởng
  • 击中 jīzhòngbắn trúng
  • 中暑 zhòngshǔsay nắng
  • 中毒 zhòngdúngộ độc, nhiễm độc
  • 中计 zhòngjìtrúng kế, mắc bẫy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

正对上,击中;遭受,感染。

Ghi chú: Phân biệt phát âm: zhōng (trung: trung gian, giữa) và zhòng (trúng: trúng thưởng, trúng đạn).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中

Biểu thị phạm vi không gian, thời gian hoặc quá trình nào đó, tương đương 'trong...'.

在……上 / 中 / 下

Cấu trúc giới từ “在……上/中/下” dùng để biểu thị phạm vi, hoàn cảnh thời gian hoặc điều kiện của hành động: 1. “在 + danh từ/cụm danh từ + 上”: Biểu thị phạm vi hoặc phương diện (về mặt, trên phương diện...). 2. “在……中”: Biểu thị môi trường, bối cảnh hoặc khoảng thời gian diễn ra sự việc (trong lúc, trong kỳ...). 3. “在 + cụm từ chỉ tác động/điều kiện + 下”: Biểu thị điều kiện hoặc tiền đề dẫn đến kết quả (dưới sự giúp đỡ, ảnh hưởng, hướng dẫn... của ai đó).

在学习上,遇到什么问题都可以问我。 – Trong học tập, gặp vấn đề gì bạn cứ hỏi mình nhé.

在假期中,我认识了几个新朋友。 – Trong kỳ nghỉ, mình đã làm quen được mấy người bạn mới.

Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập

Chủ ngữ + 请 / 让 / 叫 + Tân ngữ (Kiêm ngữ) + Động từ / Cụm động từ

Câu kiêm ngữ là câu có vị ngữ do hai cụm động từ tạo thành, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là “请” (mời, nhờ một cách lịch sự), “让” (bảo, để, cho phép, nhờ) hoặc “叫” (gọi, bảo, sai bảo), câu dùng để biểu thị yêu cầu, đề nghị hoặc phân công ai đó làm việc gì.

我想请你帮个忙。 – Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.

王老师让我们说中文。 – Cô Vương bảo chúng em nói tiếng Trung.

Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?

中 + Danh từ chỉ sự chịu đựng/tai họa

Biểu thị bị mắc phải, nhiễm phải (bệnh tật, độc tố, bẫy). Thường đọc thanh 4 (zhòng).

随着……,……

Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".

随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.

随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

中

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “中” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1