1Danh từ
- độ dồi dào
- độ phong phú
- hàm lượng tương đối (trong tự nhiên)
Ví dụ
Zhè zhǒng yuánsù zài dìqiào zhōng de fēngdù fēicháng dī.
Độ phong phú của nguyên tố này trong vỏ Trái Đất rất thấp.
Kēxuéjiā cèdìng le gāi yǔnshí zhōng tóngwèisù de fēngdù.
Các nhà khoa học đã đo đạc độ phong phú của đồng vị trong thiên thạch đó.
Gāi zìrán bǎohùqū de wùzhǒng fēngdù fēicháng gāo.
Độ phong phú của các loài trong khu bảo tồn thiên nhiên này rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某种物质、元素、同位素或物种在自然界或系统中的相对含量或丰富程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的丰度 + 很高/很低
biểu thị hàm lượng hoặc sự phong phú của thành phần/nguyên tố trong một hệ thống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
