1Động từ
- mắc nối tiếp (vật lý, điện học)
- kết nối
- liên hệ móc nối (người hoặc sự việc để cùng hành động)
Ví dụ
Zhè liǎng gè dēngpào shì chuànlián zài yìqǐ de.
Hai bóng đèn này được mắc nối tiếp với nhau.
Zài chuànlián diànlù zhōng, gèchù de diànliú dōu shì xiāngděng de.
Trong mạch điện nối tiếp, dòng điện ở mọi nơi đều bằng nhau.
Bǎ diànchí chuànlián qǐlái kěyǐ tígāo diànyā.
Mắc nối tiếp các viên pin lại có thể tăng điện áp.
Tāmen sìchù chuànlián, zhǔnbèi liánhé qǐlái fǎnduì zhège juédìng.
Họ đi khắp nơi móc nối, chuẩn bị liên kết lại để phản đối quyết định này.
Xiǎoshuō qiǎomiào de bǎ jǐ gè lìshǐ shìjiàn chuànlián le qǐlái.
Cuốn tiểu thuyết đã khéo léo kết nối mấy sự kiện lịch sử lại với nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
①几个电路元件首尾相连成一个单一路径的连接方式;②为了共同行动而在人与人、单位与单位之间联系、沟通;③把分散的事物连贯起来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……串联起来
Biểu thị mắc nối tiếp các linh kiện hoặc xâu chuỗi các sự việc lại với nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
