1Động từ
- liên kết, nối, kết hợp
Ví dụ
2Danh từ
- câu đối
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
联合;连接;也指对联。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nhĩ 耳 (tai), bên phải là Quan 关; mang nghĩa liên kết, ghép đôi câu đối.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……联在一起 / 紧紧相联
Nối liền, gắn kết hai hay nhiều sự vật lại với nhau. VD: 友谊把我们联在一起。– Tình bạn gắn kết chúng tôi lại.
Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 让 / 叫 + Tân ngữ (chủ thể gây ra hành động) + Động từ + Thành phần khác
Câu bị động dùng “让” hoặc “叫” rất phổ biến trong khẩu ngữ. Chủ ngữ là đối tượng chịu tác động của hành vi, “让/叫” dùng để dẫn ra đối tượng thực hiện hành vi đó. Lưu ý: sau “让/叫” bắt buộc phải có tân ngữ (chủ thể gây ra hành vi), không được lược bỏ như chữ “被”; động từ thường không đứng trơ trọi: trước động từ có thể thêm “给”, sau động từ cần có bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng hoặc trợ từ “了”.
这个视频让同学放到了互联网上。 – Video này được bạn học đăng lên Internet.
门叫风给关上了。 – Cửa bị gió đóng lại rồi.
Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “联” 18
- 联系liánxì LIÊN HỆliên hệ; liên lạc; liên hệ, liên lạcHSK4
- 联合liánhé LIÊN HỢPliên kết; liên minh; hợp tácHSK5
- 串联chuànlián XUYẾN LIÊNmắc nối tiếp (vật lý, điện học); kết nối; liên hệ móc nối (người hoặc sự việc để cùng hành động)HSK5
- 联邦liánbāngliên bangHSK5
- 关联guānlián QUAN LIÊNliên quan; dính líu; gắn kếtHSK6
- 联网liánwǎng LIÊN VÕNGkết nối mạng; nối mạngHSK6
- 联想liánxiǎng LIÊN TƯỞNGliên tưởng; sự liên tưởngHSK6
- 邦联bānglián BANG LIÊNbang liên (liên minh các quốc gia độc lập)HSK6
- 联结liánjié LIÊN KẾTliên kết; nối liền; gắn kếtHSK6
- 联营liányíng LIÊN DOANHliên doanh; hợp tác kinh doanhHSK6
- 联运liányùn LIÊN VẬNvận tải liên vận; vận chuyển phối hợp; liên vậnHSK6
- 对联duìlián ĐỐI LIÊNcâu đốiHSK7–9
- 联欢liánhuān LIÊN HOANliên hoan; họp mặt vui vẻ; liên hoan, họp mặt chung vuiHSK7–9
- 联络liánluò LIÊN LẠCliên lạc; gắn kết; giữ liên hệHSK7–9
- 联盟liánméng LIÊN MINHliên minh; khối liên minh; liên kếtHSK7–9
- 联赛liánsài LIÊN TÁIgiải thi đấu vòng tròn; giải đấu thể thaoHSK7–9
- 联手liánshǒu LIÊN THỦbắt tay hợp tác; chung tayHSK7–9
- 互联网hùliánwǎng HỖ LIÊN VÕNGmạng Internet; mạng liên kếtHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
