1Danh từ riêng
- huyện Nãi Đông (nay là quận Nãi Đông thuộc địa cấp thị Sơn Nam, Tây Tạng)
Ví dụ
Nǎidōng Qū wèiyú Xīzàng Zìzhìqū nánbù.
Quận Nãi Đông nằm ở phía nam khu tự trị Tây Tạng.
Tāmen jìhuà míngtiān qiánwǎng Nǎidōng kǎochá.
Họ dự định ngày mai sẽ đến Nãi Đông khảo sát.
Nǎidōng yǒuzhe yōujiǔ de lìshǐ hé dútè de Zàngzú wénhuà.
Nãi Đông có lịch sử lâu đời và văn hóa Tạng độc đáo.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地名,位于中国西藏自治区山南市。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在/到 + 乃东
chỉ phương hướng hoặc địa điểm liên quan tới quận Nãi Đông. VD: 他在乃东工作。– Anh ấy làm việc ở Nãi Đông.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
