1Động từ
- là
Ví dụ
2Phó từ
- mới
- liền
- bèn
Ví dụ
Jīngguò duōfāng nǔlì, wèntí nǎi gào jiějué.
Qua nhiều nỗ lực từ nhiều phía, vấn đề mới được giải quyết.
Wéiyǒu jiānchí bú xiè, nǎi néng qǔdé chénggōng.
Chỉ có kiên trì không ngừng nghỉ thì mới có thể giành được thành công.
Tā sīsuǒ liángjiǔ, nǎi tíbǐ zuòdá.
Anh ấy suy nghĩ hồi lâu, bèn cầm bút trả lời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示判断,相当于“是”;或表示承接、时间,相当于“才”、“就”。
Ghi chú: Thường dùng trong văn ngôn hoặc văn phong trang trọng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 乃 + B
A là B (dùng trong văn ngôn, khẩu khí trang trọng hoặc ngạn ngữ). VD: 勤劳乃致富之本。– Cần cù là cái gốc để làm giàu.
……,乃 + động từ
biểu thị tiếp nối mang tính chất 'mới, liền, bèn'. VD: 考察完毕,乃作汇报。– Khảo sát xong xuôi, bèn làm báo cáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “乃” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
