1Tính từ
- mệt mỏi
- kiệt sức
- uể oải
- thiếu sức lực
Ví dụ
Tā zuìjìn jīngcháng gǎndào quánshēn fálì.
Dạo này anh ấy thường cảm thấy toàn thân mệt mỏi rã rời.
Jiānguǎn lìdù bùzú, dǎozhì zhìlǐ fálì.
Mức độ giám sát không đủ dẫn đến việc quản lý thiếu hiệu quả/bất lực.
Yóuyú tóuzī bùzú, jīngjì zēngzhǎng xiǎnde yǒuxiē hòujìn fálì.
Do đầu tư không đủ, đà tăng trưởng kinh tế có vẻ bị đuối sức về sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
疲倦无力;没有力量,起不到有效作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到/显得 + 乏力
Biểu thị cảm thấy mệt mỏi về thể chất hoặc một cơ chế/quá trình thiếu năng lực tác động. VD: 病人常常感到四肢乏力。– Bệnh nhân thường cảm thấy chân tay bủn rủn thiếu sức sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
