Chuyển đến nội dung
乔木喬木

qiáomù

Danh từ

HSK6Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây thân gỗ cao
  2. cây kiều mộc

Ví dụ

  1. 松树属于高大的常绿乔木。

    Sōngshù shǔyú gāodà de chánglǜ qiáomù.Cây thông thuộc loài cây thân gỗ cao thường xanh.

  2. 山坡上种满了落叶乔木。

    Shānpō shang zhòngmǎn le luòyè qiáomù.Trên sườn núi trồng đầy những cây thân gỗ rụng lá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 常绿乔木 chánglǜ qiáomùcây thân gỗ thường xanh
  • 落叶乔木 luòyè qiáomùcây thân gỗ rụng lá
  • 高大乔木 gāodà qiáomùcây gỗ to lớn
  • 乔木林 qiáomùlínrừng cây gỗ cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

树干高大主干明显的木本植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (棵/株) + 乔木

Dùng lượng từ 棵 hoặc 株 để đếm cây thân gỗ. VD: 一株高大的乔木 – Một cây thân gỗ cao lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乔
木

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1