1Danh từ
- cây cối
- gỗ
- gỗ cây
Ví dụ
Shānshang yípiàn cǎomù cōnglǜ.
Trên núi một màu cây cỏ xanh tươi.
Shí nián shù mù, bǎi nián shù rén.
Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
Qiūtiān dào le, shùmù kāishǐ luòyè.
Mùa thu đã tới, cây cối bắt đầu rụng lá.
Zhè zhāng zhuōzi shì yòng yìngmù zuò de.
Cái bàn này được làm bằng gỗ cứng.
Mùcái kěyǐ yòng lái jiàn fángwū.
Gỗ có thể dùng để dựng nhà.
2Tính từ
- bằng gỗ
- tê cứng
- đờ đẫn
- ngây ra
Ví dụ
Tā zuò zài mùyǐ shang xiūxi.
Anh ấy ngồi nghỉ trên chiếc ghế gỗ.
Wǒmen mǎi le yí gè mùxiāngzi zhuāng shū.
Chúng tôi mua một chiếc hòm gỗ để đựng sách.
Yuànzi lǐ dā le yí zuò mùqiáo.
Trong vườn bắc một chiếc cầu gỗ.
Tiānqì tài lěng, wǒ de shǒu dōu dòng mù le.
Trời rét quá, tay tôi tê cóng cả rồi.
Tīng dào zhè ge huài xiāoxi, tā zhěngrén dōu mù le.
Nghe tin xấu này, cả người anh ấy đờ đẫn ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
树木;木材、木料;像木头一样失去知觉或反应迟钝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
木 + danh từ
chỉ đồ vật làm từ gỗ. VD: 木门 – Cửa gỗ; 木船 – Thuyền gỗ.
động từ (冻 / 吓) + 木了
biểu thị cơ thể hoặc cảm giác bị tê cứng, đờ ra vì rét hoặc sợ. VD: 脚都冻木了。– Chân tê cóng cả rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “木” 18
- 积木jīmù TÍCH MỘCđồ chơi xếp hình; khối gỗ xếp hìnhHSK4
- 木头mùtou MỘC ĐẦUgỗ; khúc gỗHSK5
- 树木shùmù THỤ MỘCcây cốiHSK5
- 草木cǎomùcỏ cây; cây cỏ; hoa cỏ thảo mộcHSK5
- 木板mùbǎn MỘC BẢNtấm ván; ván gỗHSK5
- 木耳mùěr MỘC NHĨmộc nhĩ; nấm mèoHSK5
- 木瓜mùguā MỘC QUAđu đủ; quả mộc quaHSK5
- 木炭mùtàn MỘC THANthan củi; than hoa; than gỗHSK5
- 木材mùcái MỘC TÀIgỗ; gỗ làm vật liệuHSK6
- 电木diànmùnhựa bakelite; gỗ phíp (loại nhựa cách điện cứng)HSK6
- 果木guǒmù QUẢ MỘCcây ăn quả; gỗ cây ăn quảHSK6
- 横木héngmù HOÀNH MỘCthanh gỗ ngang; thanh ngangHSK6
- 红木hóngmù HỒNG MỘCgỗ gụ; gỗ hồng mộc; gỗ lim đỏHSK6
- 梾木láimù LAI MỘCcây thù du; cây sơn thù du (chi thực vật Cornus)HSK6
- 木屐mùjī MỘC KỊCHguốc gỗHSK6
- 木虱mùshī MỘC SẬTrầy chổng cánh; bọ phấn mộc si (côn trùng hại cây)HSK6
- 木薯mùshǔ MỘC THỬkhoai mì; sắnHSK6
- 乔木qiáomùcây thân gỗ cao; cây kiều mộcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
