Chuyển đến nội dung
木

mù

Hán Việt: MỘC

HSK4Lượng từ: 棵、根、根、块

1Danh từ

  1. cây cối
  2. gỗ
  3. gỗ cây

Ví dụ

  1. 山上一片草木葱绿。

    Shānshang yípiàn cǎomù cōnglǜ.

    Trên núi một màu cây cỏ xanh tươi.

  2. 十年树木,百年树人。

    Shí nián shù mù, bǎi nián shù rén.

    Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.

  3. 秋天到了,树木开始落叶。

    Qiūtiān dào le, shùmù kāishǐ luòyè.

    Mùa thu đã tới, cây cối bắt đầu rụng lá.

  4. 这张桌子是用硬木做的。

    Zhè zhāng zhuōzi shì yòng yìngmù zuò de.

    Cái bàn này được làm bằng gỗ cứng.

  5. 木材可以用来建房屋。

    Mùcái kěyǐ yòng lái jiàn fángwū.

    Gỗ có thể dùng để dựng nhà.

2Tính từ

  1. bằng gỗ
  2. tê cứng
  3. đờ đẫn
  4. ngây ra

Ví dụ

  1. 他坐在木椅上休息。

    Tā zuò zài mùyǐ shang xiūxi.

    Anh ấy ngồi nghỉ trên chiếc ghế gỗ.

  2. 我们买了一个木箱子装书。

    Wǒmen mǎi le yí gè mùxiāngzi zhuāng shū.

    Chúng tôi mua một chiếc hòm gỗ để đựng sách.

  3. 院子里搭了一座木桥。

    Yuànzi lǐ dā le yí zuò mùqiáo.

    Trong vườn bắc một chiếc cầu gỗ.

  4. 天气太冷,我的手都冻木了。

    Tiānqì tài lěng, wǒ de shǒu dōu dòng mù le.

    Trời rét quá, tay tôi tê cóng cả rồi.

  5. 听到这个坏消息,他整个人都木了。

    Tīng dào zhè ge huài xiāoxi, tā zhěngrén dōu mù le.

    Nghe tin xấu này, cả người anh ấy đờ đẫn ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 草木 cǎomùcỏ cây
  • 木头 mùtoukhúc gỗ / gỗ
  • 木门 mùméncửa gỗ
  • 冻木了 dòng mù letê cóng rồi
  • 麻木 mámùtê liệt / đờ đẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

树木;木材、木料;像木头一样失去知觉或反应迟钝。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

木 + danh từ

chỉ đồ vật làm từ gỗ. VD: 木门 – Cửa gỗ; 木船 – Thuyền gỗ.

động từ (冻 / 吓) + 木了

biểu thị cơ thể hoặc cảm giác bị tê cứng, đờ ra vì rét hoặc sợ. VD: 脚都冻木了。– Chân tê cóng cả rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

木

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “木” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1