Chuyển đến nội dung
书写書寫

shūxiě

Hán Việt: THƯ TẢ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. viết
  2. ghi chép

Ví dụ

  1. 他的书写非常工整。

    Tā de shūxiě fēicháng gōngzhěng.Chữ viết của anh ấy rất ngay ngắn.

  2. 请用黑色签字笔书写答卷。

    Qǐng yòng hēisè qiānzìbǐ shūxiě dájuàn.Vui lòng dùng bút bi đen để viết bài làm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 书写工具 shūxiě gōngjùdụng cụ viết
  • 书写规范 shūxiě guīfànquy tắc viết chữ
  • 规范书写 guīfàn shūxiěviết đúng quy chuẩn
  • 书写历史 shūxiě lìshǐviết nên lịch sử
  • 书写流利 shūxiě liúlìviết trôi chảy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用笔写。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 / 以 + bút/công cụ + 书写

Chỉ việc dùng công cụ hoặc kiểu chữ nào đó để viết. VD: 请用正楷书写姓名。– Xin hãy viết họ tên bằng chữ chính khải.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

书
写

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1