Chuyển đến nội dung
书書

shū

Hán Việt: THƯ

HSK1Lượng từ: 本、册Bộ: 𠃍4 nét

1Danh từ

  1. sách

Ví dụ

  1. 我喜欢看书。

    Tôi thích đọc sách.

  2. 桌子上有一本书。

    Zhuōzi shang yǒu yì běn shū.

    Trên bàn có một cuốn sách.

  3. 这是我的书。

    Zhè shì wǒ de shū.

    Đây là sách của tôi.

  4. 这本汉英词典是一本好书。

    Zhè běn Hànyīng cídiǎn shì yì běn hǎo shū.

    Quyển từ điển Hán - Anh này là một cuốn sách hay.

  5. 这是中文书。

    Zhè shì Zhōngwén shū.

    Đây là sách tiếng Trung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看书 kàn shūđọc sách
  • 买书 mǎi shūmua sách
  • 借书 jiè shūmượn sách
  • 中文书 Zhōngwén shūsách tiếng Trung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装订成册的著作或著作物。

Ghi chú: Danh từ; lượng từ thường dùng 本.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

看 + 书

hành động đọc sách. VD: 我晚上常常在家里看书。– Buổi tối tôi thường đọc sách ở nhà.

要是……,(就)……

Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).

要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.

要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

书

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “书” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1