Chuyển đến nội dung
书橱書櫥

shūchú

Hán Việt: THƯ TRÙ

Danh từ

Lượng từ: 个、架

1Danh từ

  1. tủ sách

Ví dụ

  1. 书房里有一个很大的木制书橱。

    Shūfáng li yǒu yí gè hěn dà de mùzhì shūchú.Trong phòng đọc sách có một chiếc tủ sách bằng gỗ rất lớn.

  2. 他把新买的书整齐地放进书橱里。

    Tā bǎ xīn mǎi de shū zhěngqí de fàng jìn shūchú li.Anh ấy xếp sách mới mua ngay ngắn vào trong tủ sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 整理书橱 zhěnglǐ shūchúdọn dẹp tủ sách
  • 木制书橱 mùzhì shūchútủ sách bằng gỗ
  • 书橱里 shūchú lǐtrong tủ sách
  • 一个书橱 yí gè shūchúmột chiếc tủ sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

存放书籍的橱柜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + sách + 放进 + 书橱(里)

Đưa hoặc cất sách vào tủ sách. VD: 把书放进书橱里。– Cho sách vào trong tủ sách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

书
橱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1