1Danh từ riêng
- Arthur (tên riêng người phương Tây, như Vua Arthur)
Ví dụ
Yàsè Wáng shì Yīngguó chuánshuō zhōng de zhùmíng jūnzhǔ.
Vua Arthur là vị quân vương nổi tiếng trong truyền thuyết nước Anh.
Tā gěi zìjǐ qǔ le yí gè Yīngwén míngzi jiào Yàsè.
Anh ấy tự đặt cho mình một tên tiếng Anh là Arthur.
Diànyǐng jiǎngshù le shàonián Yàsè báchū shízhōngjiàn de gùshì.
Bộ phim kể về câu chuyện thiếu niên Arthur rút thanh kiếm trong đá.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人名,常用于翻译西方男子名Arthur。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
关于 + 亚瑟 (王) 的 + danh từ
liên quan đến (Vua) Arthur. VD: 关于亚瑟王的传说 – truyền thuyết về Vua Arthur.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
