Từ điển chưa có mục “亚”. Pinyin tham khảo: yà. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “亚” 18
- 亚洲Yàzhōu Á CHÂUchâu Á; Á châuHSK4
- 亚军yàjūn Á QUÂNá quân; giải nhìHSK6
- 亚伯yàbóAbel (nhân vật Kinh Thánh)HSK6
- 亚琛yàchēnAachen (thành phố ở Đức)HSK6
- 亚麻yàmá Á MAcây lanh; sợi lanhHSK6
- 亚当yàdāng Á ĐƯƠNGA-đam (nhân vật trong Kinh Thánh)
- 亚丁yàdīng Á ĐINHAden (thành phố và cảng của Yemen)
- 亚哈yàhā Á HÁPA-háp (vua Israel cổ đại theo Kinh Thánh)
- 亚伦yàlún Á LUÂNAaron (tên riêng của người phương Tây hoặc nhân vật Kinh Thánh Aaron)
- 亚瑟yàsè Á SẮCArthur (tên riêng người phương Tây, như Vua Arthur)
- 亚麻布yàmábù Á MA BỐvải lanh; vải đũi lanhHSK6
- 亚麻酸yàmásuān Á MA TOANaxit linolenicHSK6
- 亚马孙yàmǎsūn Á MÃ TÔNAmazon (rừng rậm, vùng lòng chảo)HSK6
- 不亚于búyàyú BẤT Á VUkhông thua kém; chẳng kém gìHSK7–9
- 雷亚尔léiyàěr LÔI Á NHĨđồng Real (đơn vị tiền tệ của Brasil)
- 亚当斯yàdāngsī Á ĐƯƠNG TƯAdams (họ người phương Tây)
- 亚硝酸yàxiāosuānaxit nitrơ; axit nitrit (HNO₂)
- 澳大利亚àodàlìyàÚc; nước Úc; AustraliaHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
