Chuyển đến nội dung
人形

rénxíng

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình người
  2. dáng người

Ví dụ

  1. 路边立着一个做成促销员人形的广告牌。

    Lùbiān lì zhe yí gè zuòchéng cùxiāoyuán rénxíng de guǎnggàopái.Bên đường dựng một tấm biển quảng cáo làm thành hình người nhân viên tiếp thị.

  2. 救援队通过人形热成像找到了被困者。

    Jiùyuánduì tōngguò rénxíng rèchéngxiàng zhǎodào le bèikùnzhě.Đội cứu hộ tìm thấy người bị nạn thông qua hình ảnh nhiệt dáng người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人形立牌 rénxíng lìpáibiển quảng cáo hình người đứng
  • 人形机器人 rénxíng jīqìrénrobot hình người
  • 人形玩偶 rénxíng wán'ǒubúp bê hình người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的形状或姿容;外形似人的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

人形 + danh từ

làm định ngữ miêu tả sự vật có hình dạng giống con người. VD: 人形标靶 – bia ngắm hình người.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1