1Danh từ
- hình người
- dáng người
Ví dụ
Lùbiān lì zhe yí gè zuòchéng cùxiāoyuán rénxíng de guǎnggàopái.Bên đường dựng một tấm biển quảng cáo làm thành hình người nhân viên tiếp thị.
Jiùyuánduì tōngguò rénxíng rèchéngxiàng zhǎodào le bèikùnzhě.Đội cứu hộ tìm thấy người bị nạn thông qua hình ảnh nhiệt dáng người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的形状或姿容;外形似人的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人形 + danh từ
làm định ngữ miêu tả sự vật có hình dạng giống con người. VD: 人形标靶 – bia ngắm hình người.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
