Chuyển đến nội dung
人

rén

Hán Việt: NHÂN

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个、位、名Bộ: 人2 nét

1Danh từ

  1. người

Ví dụ

  1. 这里有很多人。

    Ở đây có rất nhiều người.

  2. 他是中国人。

    Tā shì Zhōngguórén.Anh ấy là người Trung Quốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中国人 Zhōngguó rénngười Trung Quốc
  • 很多人 hěn duō rénrất nhiều người
  • 好人 hǎorénngười tốt
  • 男人 nánrénđàn ông
  • 女人 nǚrénphụ nữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能制造工具并使用工具进行劳动的高等动物。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

quốc gia + 人

Chỉ người nước nào. VD: 我是越南人。– Tôi là người Việt Nam.

đại từ / danh từ + 个人

biểu thị cá nhân ai đó. VD: 我个人觉得很好。– Cá nhân tôi thấy rất tốt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “人” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1