1Danh từ
- người
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能制造工具并使用工具进行劳动的高等动物。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
quốc gia + 人
Chỉ người nước nào. VD: 我是越南人。– Tôi là người Việt Nam.
đại từ / danh từ + 个人
biểu thị cá nhân ai đó. VD: 我个人觉得很好。– Cá nhân tôi thấy rất tốt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “人” 18
- 家人jiārén GIA NHÂNngười nhà; thành viên gia đình; người nhà, thành viên trong gia đìnhHSK1
- 爱人àiren ÁI NHÂNchồng; vợ; người bạn đờiHSK3
- 别人biérén BIỆT NHÂNngười khác; người khác, người taHSK3
- 病人bìngrén BỆNH NHÂNngười bệnh; bệnh nhân; bệnh nhân, người bệnhHSK3
- 大人dàren ĐẠI NHÂNngười lớn; người trưởng thànhHSK3
- 客人kèrén KHÁCH NHÂNkhách; khách khứa; khách, khách khứaHSK3
- 老人lǎorén LÃO NHÂNngười già; người cao tuổi; người già, người cao tuổiHSK3
- 名人míngrén DANH NHÂNngười nổi tiếngHSK3
- 男人nánrén NAM NHÂNđàn ông; nam giới; người đàn ôngHSK3
- 女人nǚrén NỮ NHÂNphụ nữ; đàn bàHSK3
- 雪人xuěrén TUYẾT NHÂNngười tuyếtHSK3
- 感人gǎnrén CẢM NHÂNcảm động; làm rung động lòng ngườiHSK4
- 工人gōngrén CÔNG NHÂNcông nhân; thợHSK4
- 人生rénshēng NHÂN SINHđời người; nhân sinh; đời người, nhân sinhHSK4
- 人数rénshù NHÂN SỐsố ngườiHSK4
- 人员rényuán NHÂN VIÊNnhân viên; người; thành viênHSK4
- 人们rénmen NHÂN MÔNmọi người, người taHSK4
- 富人fùrén PHÚ NHÂNngười giàu; người có tiềnHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
