Từ điển chưa có mục “代代”. Pinyin tham khảo: dài dài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè zhǒng shǒuyì dàidài chuánchéng, zhìjīn yǐ yǒu bǎi nián lìshǐ.Nghề thủ công này được truyền từ đời này sang đời khác, đến nay đã có lịch sử trăm năm.
Từ mục 传承
Lǎoyībèi de gémìng jīngshén xūyào wǒmen dàidài fāyáng-guāngdà.Tinh thần cách mạng của thế hệ đi trước cần được chúng ta phát huy rực rỡ qua từng thế hệ.
Từ mục 发扬光大
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
