Chuyển đến nội dung
代

dài

Hán Việt: ĐẠI

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 代Bộ: 亻5 nét

1Động từ

  1. thay
  2. đại diện làm

Ví dụ

  1. 老师有事,今天由李老师代课。

    Lǎoshī yǒu shì, jīntiān yóu Lǐ lǎoshī dài kè.Thầy giáo có việc bận, hôm nay thầy Lý dạy thay.

  2. 请代我向你父母问好。

    Qǐng dài wǒ xiàng nǐ fùmǔ wènhǎo.Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.

2Danh từ

  1. thời đại
  2. triều đại
  3. thế hệ

Ví dụ

  1. 唐代是中国诗歌的鼎盛时期。

    Táng dài shì Zhōngguó shīgē de dǐngshèng shíqī.Thời Đường là thời kỳ hoàng kim của thơ ca Trung Quốc.

  2. 我们这一代人肩负着重要的使命。

    Wǒmen zhè yí dài rén jiānfùzhe zhòngyào de shǐmìng.Thế hệ chúng tôi gánh vác sứ mệnh quan trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 代课 dài kèdạy thay
  • 下一代 xià yí dàithế hệ sau
  • 现代 xiàndàihiện đại
  • 代代相传 dàidài xiāngchuántruyền từ đời này sang đời khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

替,代替;历史的分期;辈分。

Ghi chú: Bộ nhân đứng 亻 kết hợp với chữ 弋 (dây tên), mang nghĩa người này thay thế cho người kia.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

代 + ai đó + Động từ (问好/开会/签字)

Đại diện hoặc thay mặt ai làm một việc gì đó. VD: 请代我谢谢他。– Xin thay tôi cảm ơn anh ấy.

Lượng từ + 代 + 人

Chỉ một thế hệ người. VD: 年轻一代 – Thế hệ trẻ.

指示代词“此”

Đại từ chỉ thị “此” mang nghĩa là “这、这个” (này, đây), thường dùng trong văn viết hoặc các tình huống trang trọng. Có thể kết hợp trực tiếp với lượng từ hoặc danh từ đơn âm tiết (như 此时: lúc này, 此地: nơi này, 此次: lần này).

此人很负责,大家都喜欢他。 – Người này rất có trách nhiệm, mọi người đều quý anh ấy.

此事很重要,你一定要告诉经理。 – Việc này rất quan trọng, bạn nhất định phải báo cho giám đốc.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

由疑问代词构成的反问句 (Câu phản vấn dùng đại từ nghi vấn: 谁 / 什么 / 怎么 / 哪里 / 为什么...)

Câu hỏi tu từ (phản vấn) sử dụng các đại từ nghi vấn như “谁”, “什么”, “怎么”, “哪里”, “为什么”... dùng để nhấn mạnh ngữ khí, người nói nêu ra câu hỏi nhưng không cần câu trả lời: - Hình thức khẳng định biểu thị ý nghĩa phủ định. - Hình thức phủ định biểu thị ý nghĩa khẳng định.

谁说不是呢?中国文化真是读也读不完。 – Ai bảo không phải chứ? Văn hóa Trung Quốc đúng là đọc mãi không hết.

西湖离这儿这么近,我们为什么不去看看呢? – Tây Hồ gần đây thế này, sao chúng ta lại không đi xem chứ?

Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

代

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “代” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1