Chuyển đến nội dung
仲夏

zhòngxià

Danh từ

1Danh từ

  1. giữa hè
  2. tháng năm âm lịch
  3. thời điểm giữa mùa hạ

Ví dụ

  1. 仲夏的夜晚格外凉爽。

    Zhòngxià de yèwǎn géwài liángshuǎng.Đêm giữa hè mát mẻ lạ thường.

  2. 我们在仲夏时节举办了这场音乐会。

    Wǒmen zài zhòngxià shíjié jǔbàn le zhè chǎng yīnyuèhuì.Chúng tôi tổ chức buổi hòa nhạc này vào tiết giữa hè.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 仲夏夜 zhòngxiàyèđêm giữa hè
  • 仲夏时节 zhòngxià shíjiétiết giữa hè
  • 仲夏之日 zhòngxià zhī rìngày giữa hè
  • 仲夏蝉鸣 zhòngxià chánmíngtiếng ve giữa hè

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夏季的第二个月,即农历五月;泛指盛夏、夏季正当中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/正值 + 仲夏时节

Chỉ thời điểm diễn ra sự việc đúng vào lúc giữa mùa hè oi ả. VD: 正值仲夏时节,天气十分炎热。– Đúng vào tiết giữa hè, trời vô cùng nóng nực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

仲
夏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1