1Danh từ
- triết bụng trắng
- chồn ecmin nhỏ
Ví dụ
Língyòu shì tǐxíng zuì xiǎo de shíròumù dòngwù zhī yī.
Triết bụng trắng là một trong những loài ăn thịt có kích thước nhỏ nhất.
Dōngtiān de língyòu quánshēn pímáo huì biànchéng báisè.
Vào mùa đông lông toàn thân của triết bụng trắng sẽ chuyển sang màu trắng.
Língyòu dòngzuò fēicháng mǐnjié, shànyú bǔshí lǎoshǔ.
Triết bụng trắng hoạt động rất nhanh nhẹn, giỏi săn bắt chuột.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,鼬科的一种,体型小,动作敏捷,冬季毛变为纯白色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
名词 + 是 + 伶鼬
dùng để nhận dạng hoặc phân loại sinh vật. VD: 那种可爱的小动物是伶鼬。– Con vật nhỏ dễ thương kia là loài triết bụng trắng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
