Chuyển đến nội dung
鼬

yòu

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chồn
  2. chồn hôi

Ví dụ

  1. 黄鼠狼在动物学上的正式名称是黄鼬。

    Huángshǔláng zài dòngwùxué shàng de zhèngshì míngchēng shì huángyòu.Chồn vàng có tên khoa học chính thức trong động vật học là hoàng hựu.

  2. 鼬科动物多数身体细长,动作敏捷。

    Yòukē dòngwù duōshù shēntǐ xìcháng, dòngzuò mǐnjié.Động vật họ chồn đa số thân hình thon dài, động tác nhanh nhẹn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黄鼬 huángyòuchồn vàng
  • 鼬科 yòukēhọ chồn
  • 白鼬 báiyòuchồn ecmin, chồn trắng
  • 水鼬 shuǐyòuchồn vizon

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物的一类,身体细长,四肢短,毛皮珍贵,如黄鼬(黄鼠狼)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 鼬

Lượng từ dùng cho loài chồn là 只 (zhī).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鼬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鼬” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1