Chuyển đến nội dung
伽马伽馬

gāmǎ

Hán Việt: GIÀ MÃ

Danh từ

1Danh từ

  1. gamma (chữ cái Hy Lạp Γ/γ; bức xạ gamma)

Ví dụ

  1. 伽马射线具有极强的穿透力。

    Gāmǎ shèxiàn jùyǒu jí qiáng de chuāntòulì.Tia gamma có khả năng xuyên thấu cực mạnh.

  2. 医院引进了先进的伽马刀设备。

    Yīyuàn yǐnjìn le xiānjìn de gāmǎdāo shèbèi.Bệnh viện đã nhập về thiết bị dao gamma tiên tiến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 伽马射线 gāmǎ shèxiàntia gamma
  • 伽马刀 gāmǎdāodao gamma (thiết bị xạ phẫu)
  • 伽马暴 gāmǎbàovụ nổ tia gamma
  • 伽马辐射 gāmǎ fúshèbức xạ gamma

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

希腊字母Γ、γ的音译;常用于物理学名词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

伽马 + danh từ khoa học

dùng định danh các thuật ngữ vật lý, y học liên quan đến bức xạ gamma. VD: 伽马光谱 – quang phổ gamma.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伽
马

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1