Chuyển đến nội dung
佃户佃戶

diànhù

Hán Việt: ĐIỀN HỘ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、家、户

1Danh từ

  1. tá điền
  2. hộ thuê ruộng

Ví dụ

  1. 旧社会的地主残酷剥削佃户。

    Jiù shèhuì de dìzhǔ cánkù bōxuē diànhù.Địa chủ thời xã hội cũ bóc lột tá điền tàn tệ.

  2. 秋收后,佃户要把大部分粮食交给地主。

    Qiūshōu hòu, diànhù yào bǎ dà bùfen liángshi jiāogěi dìzhǔ.Sau vụ thu hoạch mùa thu, tá điền phải nộp phần lớn lương thực cho địa chủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剥削佃户 bōxuē diànhùbóc lột tá điền
  • 贫苦佃户 pínkǔ diànhùtá điền nghèo khổ
  • 几户佃户 jǐ hù diànhùmấy hộ tá điền
  • 逼迫佃户 bīpò diànhùbức ép tá điền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时租种地主土地的农民。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

地主 + 剥削/逼迫 + 佃户

Mô tả quan hệ bóc lột địa tô giữa địa chủ và tá điền thời phong kiến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

佃
户

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1