1Danh từ
- nhà ở
- nơi ở
- nhà ở, nơi ở
Ví dụ
Zhèlǐ shì yí piàn gāojí zhùzháiqū.
Nơi này là một khu nhà ở cao cấp.
Zhèngfǔ chūtái le duō xiàng zhèngcè yǐ wěndìng zhùzhái jiàgé.
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách nhằm ổn định giá nhà ở.
Huǒzāi fāshēng hòu, duō dòng zhùzháilóu de jūmín bèi jǐnjí shūsàn.
Sau khi hỏa hoạn xảy ra, cư dân ở nhiều tòa nhà chung cư đã được sơ tán khẩn cấp.
Zhèlǐ de zhùzhái tiáojiàn fēicháng hǎo.
Điều kiện nhà ở ở đây vô cùng tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专供居住的房屋(多指规模较大的)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
住宅 + 用地/面积/建筑
Kết hợp làm định ngữ chỉ các khái niệm thuộc về quy hoạch hoặc xây dựng nhà ở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
